Lưu ý: Trang web đang thử nghiệm nâng cấp, các thông tin chỉ mang tính tham khảo!
Giới Thiệu

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

____________________

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư công nghệ thực phẩm có kiến thức và kỹ năng làm việc về nguyên liệu và tạo ra sản phẩm thực phẩm. Biết vận dụng quy trình công nghệ, thiết bị kỹ thuật thích hợp và tiên tiến. Biết quản lý sản xuất hợp lý nhằm đạt được năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế cao trong điều kiện phát triển kinh tế ngành bền vững của đất nước.

Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư Công nghệ thực phẩm có thể đảm nhiệm các công việc tại các cơ sở chế biến, sản xuất, kinh doanh, đào tạo, nghiên cứu và quản lý thực phẩm.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Phẩm chất

Có phẩm chất đạo đức và sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- Kiến thức

Sinh viên được hiểu biết đầy đủ về ngành nghề thực phẩm, có tinh thần hướng nghiệp, yêu nghề và có tinh thần trách nhiệm trong nghề nghiệp. Được trang bị đầy đủ kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành để có khả năng tạo ra sản phẩm có chất lượng và phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội của đất nước.

- Kỹ năng

Có khả năng liên kết các quan hệ trong hệ thống kỹ thuật thực phẩm để có thể xây dựng kế hoạch, lập dự án; tham gia điều hành và quản lý công nghệ kỹ thuật cho các cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm.

2. Khung chương trình đào tạo:

2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế:

Khối lượng kiến thức toàn khóa tối thiểu: 200 đơn vị học trình (đvht)

(Chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

Thời gian đào tạo: 4 năm

2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình:

 

đvht

2.2.1 Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu

(chưa kể phần nội dung Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng

85

2.2.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu

Trong đó tối thiểu:

115

- Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành

45

- Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành)

63

+ Lý thuyết;

36

+ Kiến thức bổ trợ;

0

+ Thực hành, thực tập.

27

- Tốt nghiệp

7

 

3. Khối kiến thức bắt buộc:

3.1. Danh mục các học phần bắt buộc:

3.1.1. Kiến thức giáo dục đại cương:

   

58 đvht*

1

Triết học Mác-Lênin

6

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

5

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

4

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

4

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

6

Ngoại ngữ **

10

7

Toán cao cấp 1

3

8

Toán cao cấp 2

3

9

Toán cao cấp 3

3

10

Xác suất - Thống kê

3

11

Vật lý đại cương 1 (bao gồm cả thí nghiệm)

6 (5+1)

12

Hóa học đại cương 1

3

13

Nhập môn tin học

5

14

Giáo dục thể chất

5

15

Giáo dục Quốc phòng

165 tiết

* Không tính các học phần GDTC và GDQP

** Không bắt buộc đối với sinh viên là người nước ngoài

3.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: (71 đvht)

a) Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành

   

39 đvht

1

Hóa học thực phẩm

4

2

Hóa sinh học thực phẩm

2

3

Vi sinh vật học thực phẩm

3

4

Dinh dưỡng

3

5

An toàn thực phẩm

2

6

Vật lý thực phẩm

2

7

Phân tích thực phẩm

3

8

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

9

Kỹ thuật thực phẩm 1

5

10

Kỹ thuật thực phẩm 2

3

11

Kỹ thuật thực phẩm 3

2

12

Kỹ thuật bao bì thực phẩm

3

13

Quản lý chất lượng

3

14

Phát triển sản phẩm

2

 

b) Kiến thức ngành

   

1(3 đvht)

1

Công nghệ sau thu hoạch

3

2

Công nghệ chế biến thực phẩm

5

3

Cộng nghệ sinh học thực phẩm

4

 

c) Thực hành, thực tập

   

20 đvht

1

Thí nghiệm Hóa học & Hóa sinh thực phẩm

2

2

Thí nghiệm vi sinh & an toàn thực phẩm

2

3

Thí nghiệm đánh giá chất lượng thực phẩm

4

4

Thực tập công nghệ chế biến

3

5

Đồ án công nghệ chế biến

1

6

Thực tập kỹ thuật thực phẩm

3

7

Đồ án kỹ thuật thực phẩm

1

8

Thực tập sản xuất và tốt nghiệp

4

 

3.2. Mô tả nội dung các học phần bắt buộc

1. Triết học Mác – Lê nin: (6 đvht)

Nội dung ban hành tại Quyết định số 45/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Kinh tế chính trị Mác – Lênin: (5 đvht)

Nội dung ban hành tại Quyết định số 45/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Chủ nghĩa xã hội khoa học: (4 đvht)

Nội dung ban hành tại Quyết định số 34/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 31/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: (4 đvht)

Nội dung ban hành tại Quyết định số 41/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 27/8/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Tư tưởng Hồ Chí Minh: (3 đvht)

Nội dung ban hành tại Quyết định số 35/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 31/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Ngoại ngữ (cơ bản): 10 đvht

Cung cấp những kiến thức và kỹ năng cơ bản nhất về tiếng Anh làm nền tảng vững chắc giúp sinh viên có thể dễ dàng tiếp thu thuận lợi những bài học ở cấp độ cao hơn. Yêu cầu đạt được trình độ trung cấp (Intermediate level), đối với những sinh viên đã hoàn tất chương trình ngoại ngữ 7 năm ở cấp THCS và THPT.

7. Giáo dục thể chất: (5 đvht)

Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/GD-ĐT ngày 12/9/1995của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Giáo dục quốc phòng: 165 tiết

Nội dung ban hành tại Quyết định số 12/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 09/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Toán cao cấp 1: (3 đvht)

Học phần này giới thiệu các kiến thức về phép tính vi phân, tích phân hàm một biến và chuỗi. Trong phép tính vi, tích phân hàm một biến bao gồm giới hạn của dãy số và hàm số, đạo hàm và vi phân của hàm số, tích phân bất định, xác định và suy rộng. Phần chuỗi gồm chuỗi số và chuỗi hàm.

10. Toán cao cấp 2: (3 đvht)

Học phần này giới thiệu các kiến thức về đại số tuyến tính. Nội dung bao gồm: Định thức, Ma trận, hệ phương trình tuyến tính, không gian véctơ, ánh xạ tuyến tính, chéo hóa ma trận, dạng toàn phương.

11. Toán cao cấp 3: (3 đvht)

Học phần này gồm có các phép tính vi phân hàm nhiều biến, phương trình vi phân cấp 1 và cấp 2, tích phân kép và tích phân bội 3.

12. Xác suất thống kê : (3 đvht)

Nội dung bao gồm các kiến thức về: Cơ học gồm các kiến thức cơ bản về cơ học cổ điển (cơ học Newton) và cơ sở của cơ học tương đối như: Các định luật Newton, định luật hấp dẫn, các định luật bảo toàn trong chuyển động của chất điểm, hệ chất điểm và vật rắn, thuyết tương đối hẹp của Einstein và sơ lược về động lực học tương đối; Nhiệt học gồm các kiến thức về chuyển động nhiệt phân tử và các nguyên lý cơ bản của nhiệt động lực học; Điện từ học gồm các kiến thức liên quan đến các tương tác tĩnh điện, các tương tác tĩnh từ và mối liên hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên.

13. Hóa học đại cương 1: (3 đvht)

Nội dung bao gồm: Cấu tạo lớp vỏ điện tử của nguyên tử, mối quan hệ giữa lớp vỏ điện tử và tính chất nguyên tử; cấu hình hình học của phân tử, sự có cực của phân tử, sự liên kết giữa các phân tử tạo vật chất; sơ lược về tính chất lý, hóa của các chất vô cơ và cấu tạo của chúng.

14. Nhập môn tin học: (5 đvht)

Nội dung bao gồm: Các kiến thức mở đầu, cơ bản về tin học; sử dụng các dịch vụ Web và Mail của Internet; sử dụng hệ điều hành Windows; một số kỹ năng cơ bản lập trình bằng Pascal để giải một số bài toán thông thường.

15. Hóa học thực phẩm: (4 đvht)

Bao gồm các kiến thức: Nước, hoạt độ của nước, vai trò của nước đối với cấu trúc, chất lượng thực phẩm; Thành phần hóa học cơ bản: protein, glucid, lipid, vitamin, khoáng, hợp chất phenol thực vật, hợp chất tạo màu, tạo vị và cấu trúc cho sản phẩm thực phẩm; Các phản ứng hóa học xảy ra trong thực phẩm: thủy phân, phân hủy, tổng hợp, oxy hóa khử, trùng hợp, ... liên quan đến chất lượng thực phẩm trong quá trình chế biến và bảo quản.

16. Hóa sinh học thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Enzym và vai trò trong trao đổi chất, đồng hóa và dị hóa. Những biến đổi của các hợp chất chính có trong thực phẩm (protein, glucid, lipid, axit nucleic…) trong quá trình cơ thể sống và trong bảo quản chế biến thực phẩm ứng dụng của các quá trình biến đổi này để sản xuất sản phẩm thực phẩm theo hướng có lợi.

17. Vi sinh vật học thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Phân loại và đánh giá các hệ vi sinh vật thường gặp trong nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm; ứng dụng các hệ vi sinh vật có lợi và hạn chế các vi sinh vật có hại trong quá trình chế biến, bảo quản thực phẩm.

18. Dinh dưỡng: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Cơ sở hóa sinh học dinh dưỡng và nhu cầu các chất dinh dưỡng; các hệ thống đánh giá giá trị dinh dưỡng của thức ăn, nhu cầu dinh dưỡng cộng đồng.

19. An toàn thực phẩm: (((3 đvht)))

Bao gồm các kiến thức về: Các loại độc tố thường gặp trong quá trình thu nhận, sơ chế, bảo quản, chế biến thực phẩm; các biện pháp hạn chế và xử lý độc tố trong thực phẩm; xử lý các tình trạng ngộ độc thực phẩm.

20. Vật lý thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Các tính chất về cơ học, lưu biến, quang học, nhiệt, điện, điện từ, thủy khí, động lực học của vật liệu thực phẩm; các phương pháp đo các tính chất này.

21. Phân tích thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Phương pháp lấy mẫu và xử lý mẫu; các phương pháp phân tích về công cụ: định tính, định lượng cơ bản về thành phần hóa học, tính chất hóa lý của các loại thực phẩm.

22. Đánh giá cảm quan thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Cơ sở tâm lý và tâm sinh lý của các phép thử cảm quan và thị hiếu người tiêu dùng; xử lý số liệu thống kê; phương pháp điều tra và đánh giá thị hiếu và cảm quan.

23. Kỹ thuật thực phẩm 1: (5 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Các quá trình và thiết bị trong thực phẩm có có liên quan mật thiết đến quá trình vật lý; khái quát về các nguyên lý cơ bản của kỹ thuật cũng như hệ đơn vị, thứ nguyên sử dụng trong các quá trình kỹ thuật thực phẩm; cân bằng vật chất và năng luợng trong tính toán các quá trình chế biến thực phẩm; cơ học lưu chất: các quá trình cơ học và cơ học lưu chất xảy ra và sự biến đổi tính chất của lưu chất; các máy móc, thiết bị, phương tiện thực hiện các quá trình cơ học lưu chất: lắng, lọc, ly tâm, các hệ thống bơm, quạt, .....; cơ học vật liệu rời: tính chất vật lý, quá trình và thiết bị vận chuyển, nghiền nhỏ, phân cỡ vật liệu rời; truyền nhiệt: các nguyên lý và phương thức truyền nhiệt trong quá trình chế biến, bảo quản thực phẩm, các thiết bị truyền nhiệt cơ bản.

24. Kỹ thuật thực phẩm 2: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Các quá trình và thiết bị trong thực phẩm có liên quan mật thiết đến các quá trình hóa lý – hóa học; các quá trình truyền chất, biến đổi pha, tách chiết, thủy phân, phân hủy, tổng hợp, oxy hóa khử.

25. Kỹ thuật thực phẩm 3: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Các quá trình và thiết bị sinh học; kỹ thuật lên men: Truyền thống, hiện đại; sinh tổng hợp enzyme; kỹ thuật sử dụng các chế phẩm enzyme.

26. Quản lý chất lượng: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Khái niệm chung về chất lượng, đánh giá, kiểm tra, định lượng và quản lý chất lượng thực phẩm; các hoạt động quản lý chất lượng thực phẩm; hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của Việt Nam và quốc tế; các phương pháp đảm bảo chất lượng thực phẩm.

27. Quản trị sản xuất: (4 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Những khái niệm cơ bản về quản lý doanh nghiệp thực phẩm: quản trị doanh nghiệp thực phẩm bao gồm: tổ chức, nhân sự, lập kế hoạch sản xuất, tồn trữ, tiếp thị, lưu thông phân phối và thu hồi các sản phẩm công nghiệp thực phẩm nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và hiệu quả kinh tế.

28. Quản lý môi trường: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Nguyên lý đảm bảo môi trường sạch và an tàn trong và ngoài xí nghiệp thực phẩm; sản xuất sạch và sạch hơn.

29. Phát triển sản phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Chiến lược kinh doanh liên quan đến việc phát triển sản phẩm; ứng dụng công nghệ thông tin trong phát triển sản phẩm mới.

30. Công nghệ sau thu hoạch: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Các dạng hư hỏng của nguyên liệu thực phẩm trong quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch; các phương pháp xử lý và bảo quản nguyên liệu tươi; Các công nghệ chế biến sau thu hoạch.

31. Công nghệ chế biến thực phẩm: (5 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Các công nghệ thường gặp trong bảo quản và chế biến thực phẩm: công nghệ tồn trữ và đóng hộp thực phẩm, công nghệ sấy và làm khô, công nghệ làm lạnh và lạnh đông, công nghệ xử lý bằng hóa học (màu, mùi,…), các công nghệ cao: nanô, chân không, chiếu xạ, thăng hoa, …

32. Công nghệ sinh học thực phẩm: (4 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Khái niệm về công nghệ sinh học áp dụng trong thực phẩm; kiến thức cơ sở về công nghệ sinh học; áp dụng công nghệ sinh học vào thực phẩm; công nghệ sản xuất rượu bia và các loại đồ uống lên men; công nghệ sản xuất các chế phẩm sinh học, công nghệ tế bào, công nghệ gen.

33. Thí nghiệm Hóa học & hóa sinh thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Phương pháp xác định các thành phần trong thực phẩm: glucid, lipid, protein, chất khoáng, hoạt tính enzyme, các chuyển hóa sinh hóa quan trọng trong chế biến và bảo quản nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm.

34. Thí nghiệm vi sinh & an toàn thực phẩm: (3 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Xác định các chủng vi sinh vật thường gặp trong thực phẩm; nuôi cấy và sưu tập các chủng vi sinh vật (ngân hàng giống VSV); phát hiện các độc tố do vi sinh vật gây ra.

35. Thí nghiệm đánh giá chất lượng: (4 đvht)

Bao gồm các kiến thức về: Lấy và xử lý mẫu; xây dựng các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá; tổ chức phân tích và đánh giá; phân tích các kết quả đánh giá và các kết luật; thiết lập tiêu chuẩn sản phẩm (tiêu chuẩn nội bộ)

36. Thực tập công nghệ chế biến: (3 đvht)

Thực hành chế biến một số sản phẩm thực phẩm: đồ hộp, đồ uống, thực phẩm ăn liền, ...

37. Đồ án công nghệ chế biến: (1 đvht)

Hướng dẫn cho sinh viên tập thiết kế một số công đoạn trong một quy trình công nghệ chế biến thực phẩm, cụ thể như: thiết kế công nghệ, máy và thiết bị, nhà xưởng, điện, hơi, nước, ...

38. Thực tập kỹ thuật thực phẩm: (3 đvht)

Thực tập về nguyên lý, cấp tạo, cách vận hành, bảo trì thiết bị và hệ thống thiết bị chế biến thực phẩm đối với các quá trình cơ bản về vật lý, hóa lý, hóa học và sinh học.

39. Đồ án kỹ thuật thực phẩm: (1 đvht)

Hướng dẫn sinh viên tập thiết kế các quá trình và thiết bị trong công nghệ thực phẩm.

40. Thực tập sản xuất và tốt nghiệp: (4 đvht)

Giúp sinh viên làm quen với điều kiện làm việc của các nhà máy, công ty, xưởng sản xuất thực phẩm, tìm hiểu các thiết bị trong các phân xưởng, tập làm quen với vị trí người kỹ sư tương lai.

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình khung để thiết kế các chương trình đào tạo cụ thể:

Chương trình khung giáo dục là những quy định nhà nước về cấu trúc, khối lượng và nội dung kiến thức tối thiểu cho từng ngành đào tạo và ứng với từng trình độ đào tạo, do đó là cơ sở giúp Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý chất lượng đào tạo tại tất cả các cơ sở giáo dục đại học trên phạm vi toàn quốc.

4.1. Chương trình khung giáo dục đại học trình độ đại học ngành Công nghệ thực phẩm được thiết kế thuận lợi cho việc phát triển các chương trình đào tạo theo mô hình đơn ngành (single major). Danh mục các học phần (môn học) và khối lượng của chúng đưa ra tại mục 3 chỉ là những quy định tối thiểu. Căn cứ vào mục tiêu, thời gian đào tạo, khối lượng và cơ cấu kiến thức quy định tại các mục 1 và 2, các trường bổ sung những nội sung, học phần cần thiết và có thể cấu trúc lại thành các học phần thích hợp để tạo nên các chương trình đào tạo cụ thể của trường mình trong phạm vi không dưới 200 đvht (chưa kể các nội dung về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

4.2. Phần kiến thức chuyên ngành (nếu có) thuộc ngành Công nghệ thực phẩm được thiết kế theo từng lĩnh vực chuyên ngành hẹp của ngành Công nghệ thực phẩm hoặc kết hợp nhiều lĩnh vực hẹp, hoặc theo hướng phát triển qua một ngành thứ hai khác. Sự khác biệt về nội dung đào tạo giữa các chuyên ngành nằm trong giới hạn 20% kiến thức chung của ngành.

4.3. Phần kiến thức bổ trợ (nếu có) có thể được trường thiết kế theo một trong hai hướng sau:

- Bố trí các nội dung được lựa chọn khá tự do, liên quan tới nhiều ngành đào tạo nhưng xét thấy có lợi trong việc mở rộng năng lực hoạt động của sinh viên sau khi tốt nghiệp;

- Bố trí các học phần có nội dung thuộc một ngành đào tạo thứ hai khác với ngành Công nghệ thực phẩm nhằm giúp mở rộng phạm vi hoạt động của sinh viên sau khi tốt nghiệp. Trong trường hợp mảng kiến thức thuộc ngành thứ hai có khối lượng bằng hoặc vượt 2(5 đvht), chương trình mới được tạo ra sẽ có cấu trúc kiểu ngành chính (major) – ngành phụ (minor); trong đó, ngành chính là Công nghệ thực phẩm.

Trường hợp đặc biệt khi chương trình mới tạo ra thỏa mãn đồng thời những quy định về chương trình khung tương ứng với hai ngành đào tạo khác nhau thì người tốt nghiệp sẽ được nhận hai văn bằng đại học. Đương nhiên trong trường hợp này, khối lượng kiến thức của toàn chương trình và thời gian đào tạo theo thiết kế sẽ lớn hơn so với hai kiểu cấu trúc chương trình trên.

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CỦA NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

(để tham khảo)

TT

Tên học phần

Ghi chú

I

Khoa học xã hội và Nhân văn

 

1

Phương pháp tư duy sáng tạo

 

2

Pháp luật đại cương

 

3

Kinh tế học đại cương

 

4

Nhập môn quản trị học

 

5

Kỹ năng giao tiếp

 

6

Văn hóa ẩm thực

 

II

Toán học và KHTN

 

1

Toán chuyên đề 2 (Phương pháp tính)

 

2

Toán chuyên đề 4 (Quy hoạch tuyến tính)

 

3

Vật lý 2

 

4

Hóa học 2 (bao gồm cả thí nghiệm)

 

5

Sinh học 1

 

6

Môi trường và con người

 

III

Kiến thức cơ sở ngành

 

1

Quản trị sản xuất

 

2

Quản lý môi trường

 

3

Thực phẩm chức năng

 

4

Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm

 

5

Quản trị dự án

 

6

Kỹ thuật sản xuất sạch hơn

 

7

Thiết kế công nghệ

 

8

Máy và thiết bị công nghệ

 

9

Kỹ thuật môi trường

 

10

Kỹ thuật nhiệt

 

11

Kỹ thuật lạnh

 

12

Kỹ thuật điện

 

13

Kỹ thuật điện tử

 

14

Vẽ kỹ thuật

 

15

Cơ ứng dụng

 

16

Kỹ thuật đo lường

 

17

Tự động hóa

 

18

Marketing thực phẩm

 

19

Luật thực phẩm & sở hữu trí tuệ

 

IV

Kiến thức ngành

 

1

CNCB Lương thực

 

2

CNCB Thủy sản

 

3

CNCB Thịt, trứng

 

4

CNCB Sữa

 

5

CNCB Rau quả

 

6

CNCB Trà, cà phê, ca cao

 

7

CNSX Dầu thực vật

 

8

CNSX Bánh kẹo

 

9

CNSX Đường, mía

 

10

CNSX Nước giải khát

 

11

CNSX Rượu, bia

 

12

CNSX Hương liệu, chất màu

 

13

CNSX Thức ăn cho vật nuôi

 

14

Công nghệ lạnh thực phẩm

 

15

Công nghệ đồ hộp

 

16

Công nghệ sấy

 

17

Công nghệ thực phẩm truyền thống

 

18

Sản xuất thức ăn công nghiệp

 

V

Thực tập

 

1

Thực tập CNCB Lương thực

 

2

Thực tập CNCB Thủy sản

 

3

Thực tập CNCB Thịt, trứng

 

4

Thực tập CNCB Sữa

 

5

Thực tập CNCB Rau quả

 

6

Thực tập CNCB Trà, cà phê, ca cao

 

7

Thực tập CNSX Dầu thực vật

 

8

Thực tập CNSX Bánh kẹo

 

9

Thực tập CNSX Đường, mía

 

10

Thực tập CNSX Nước giải khát

 

11

Thực tập CNSX Rượu, bia

 

12

Thực tập CNSX Hương liệu, chất màu

 

 13

Thực tập CNSX Thức ăn cho vật nuôi

 
 

 

 

Giấy phép Thông Tin Điện Tử: Số 58/GP-STTTT - Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Tiếp Thị Việt Nam

Trụ sở: Số 32 đường số 7 KDC Hai Thành, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân, TP.HCM - Email: hotro@edunet.com.vn

Loading...