Lưu ý: Trang web đang thử nghiệm nâng cấp, các thông tin chỉ mang tính tham khảo!
Giới Thiệu

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT VẬT LIỆU KIM LOẠI

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2007/QĐ-BGDĐT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo )

____________________

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật vật liệu kim loại nhằm trang bị cho sinh viên:

  • Những kiến thức cơ bản của khối ngành kỹ thuật và kiến thức cơ sở về vật liệu kim loại; kiến thức chuyên ngành về các quá trình luyện kim, gia công tạo hình và xử lý nhiệt đối với vật liệu kim loại;
  • Các kỹ năng ban đầu về kỹ thuật của các quá trình nêu trên, có khả năng làm việc trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng, nghiên cứu hoặc giảng dạy có liên quan đến vật liệu kim loại.

Kỹ sư ngành Kỹ thuật vật liệu kim loại được đào tạo theo mô hình ngành rộng, sinh viên có điều kiện lĩnh hội các hiểu biết sâu về quá trình luyện kim, quan hệ giữa thành phần, cấu trúc và tính chất của vật liệu kim loại để áp dụng linh hoạt trong việc chế tạo và sử dụng chúng.

Chương trình chú trọng trang bị các kiến thức toán học, hoá học, vật lý, cơ học để sau khi tốt nghiệp kỹ sư dễ dàng tiếp cận được các công nghệ mới, thích nghi nhanh chóng khi thay đổi đối tượng công nghệ hoặc vật liệu trong điều kiện hội nhập của nền kinh tế tri thức toàn cầu.

2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế

Khối lượng kiến thức tối thiểu:260 đơn vị học trình (đvht)

Thời gian đào tạo: 5 năm

2.2Cấu trúc kiến thức của chương trình

(Tính theo số đơn vị học trình, đvht)

KHỐI KIẾN THỨC

Kiến thức

bắt buộc

Kiến thức các trường tự chọn

Tổng

Kiến thức giáo dục đại cương

68

12

80

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

128

52

180

- Kiến thức cơ sở ngành

54

 

54

- Kiến thức ngành

44

10

54

- Kiến thức chuyên ngành

0

42

42

- Thực tập

15

 

15

- Đồ án tốt nghiệp

15

 

15

Tổng khối lượng

196

64

260

 

 

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC BẮT BUỘC

3.1Danh mục và khối lượng các học phần bắt buộc

TT

TÊN NHÓM KIẾN THỨC

KHỐI LƯỢNG (đvht)

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

68

1

Triết học Mác-Lênin

6

2

Kinh tế chính trị Mác –Lênin

5

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

4

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

4

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

6

Ngoại ngữ cơ bản

10

7

Giáo dục thể chất

5

8

Giáo dục quốc phòng

165 tiết

9

Đại số

4

10

Giải tích 1

6

11

Giải tích 2

5

12

Vật lý 1

4

13

Vật lý 2

3

14

Hoá học đại cương

3

15

Tin học đại cương

4

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

54

16

Phương pháp tính

2

17

Xác suất thống kê

4

18

Kỹ thuật điện

4

19

Kỹ thuật điện tử

4