| 184590
Danh sách môn thi của các khối thi ĐH-CĐ năm 2013

 

Khối A

Toán, Lý, Hóa

Khối A1

Toán, Lý (đề thi khối A), Tiếng Anh

Khối B

Sinh, Toán, Hóa

Khối C

Văn, Sử, Địa

 

 

Khối D1

Văn, Toán, Tiếng Anh

Khối D2

Văn, Toán, Tiếng Nga

Khối D3

Văn, Toán, Tiếng Pháp

Khối D4

Văn, Toán, Tiếng Trung

Khối D5

Văn, Toán, Tiếng Đức

Khối D6

Văn, Toán, Tiếng Nhật

 

 

Khối V

Toán, Lý (đề thi khối A), Vẽ mỹ thuật

Khối T

Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu TDTT

Khối M

Văn, Toán (đề thi khối D), Năng khiếu

Khối N

Văn (đề thi khối C), 2 môn năng khiếu Nhạc

Khối H

Văn (đề thi khối C), Năng khiếu - Mỹ thuật

Khối R

Văn, Sử (đề thi khối C), Năng khiếu báo chí

Khối S

Văn (đề thi khối C), 2 môn năng khiếu Điện ảnh

Khối K

Toán, Lý, môn kỹ thuật nghề

 

 

Nội dung thi các môn năng khiếu:

- Năng khiếu TDTT (khối T) là: Chạy cự ly ngắn, bật tại chỗ, gập thân (năng khiếu TDTT nhân hệ số 2). Yêu cầu vào ngành TDTT: nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên. Các trường tổ chức thi năng khiếu TDTT theo hướng dẫn tại công văn số 51/85/BGD&ĐT-ĐH&SĐH ngày 22/6/2005

- Năng khiếu Mầm non (khối M) là: hát, kể chuyện, đọc diễn cảm (năng khiếu hệ số 1)

- Năng khiếu Nhạc (khối N) là: thẩm âm, tiết tấu, thanh nhạc (năng khiếu nhân hệ số 2)

- Năng khiếu Họa (khối H) là: hình họa chì, vẽ trang trí mầu (năng khiếu nhân hệ số 2)