Ngành Giáo dục thể chất Bậc đào tạo: Đại học

Nhà đào tạo : Trường Đại học Vinh
182 đường Lê Duẩn, Nghệ An, TP.Vinh

Trường Đại học Vinh

Địa chỉ: 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Điện thoại: (038) 3 856 394 - Fax: (038) 3 855 269

Email: webmaster@Vinhuni.edu.vn

Website: www.vinhuni.edu.vn

Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Thi tuyển T 23

 

Chương trình đào tạo cử nhân sư phạm ngành Gíao dục thể chất nhằm giúp sinh viên có đủ năng lực chuyên môn và nghiệp vụ đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức dạy và học, kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục/ dạy học môn Giáo dục Thể chất ở trường Trung học phổ thông, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục Trung học phổ thông về quy mô, chất lượng, hiệu quả, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Có tiềm lực để không ngừng hoàn thiện trình độ đào tạo ban đầu, vươn lên đáp ứng những yêu cầu mới.

 

Tốt nghiệp ngành này, sinh viên còn có thể dạy được môn thứ hai khác môn Giáo dục Thể chất trong kế hoạch dạy học ở trường Trung học phổ thông, làm công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.

 

Sau khi hoàn thành chương trình học và tốt nghiệp ra trường, sinh viên ngành Gíao dục thể chất cần phải đạt được:


Kiến thức:

 

- Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm các nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo dục Quốc phòng;

 

- Có kiến thức khoa học cơ bản đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp;

 

- Có kiến thức đầy đủ và chuyên sâu về Giáo dục Thể chất (GDTC); phương pháp tư duy lôgíc để nâng cao trình độ khoa học và nghiệp vụ sư phạm, đáp ứng được các yêu cầu đổi mới giáo dục;

 

- Nắm vững kiến thức nghiệp vụ sư phạm, bao gồm Tâm lí học, Giáo dục học, Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục Thể chất để thực hiện tốt nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục học sinh;

 

- Có kiến thức tin học tương đương trình độ B;

 

- Có kiến thức ngoại ngữ tương đương trình độ B;

 

- Có kiến thức cơ bản về Quản lí hành chính nhà nước và Quản lí giáo dục.

 

Kĩ năng:

 

- Tổ chức được hoạt động giảng dạy lí thuyết và thực hành về Giáo dục Thể chất ở các cấp học theo chuẩn mực sư phạm;

 

- Có khả năng giải quyết các tình huống sư phạm trong công tác giảng dạy và giáo dục học sinh;

 

- Có khả năng huấn luyện, tổ chức điều hành các giải thể dục thể thao (TDTT) ở trường học và thể thao quần chúng;

 

- Có các kĩ năng hoạt động Đoàn, Hội trong trường học;

 

- Có kĩ năng nghiên cứu khoa học về lĩnh vực thể dục thể thao; biết phân tích và giải quyết các vấn đề mới trong ngành thể dục thể thao, biết đúc kết kinh nghiệm để hình thành kĩ năng tư duy sáng tạo;

 

- Có kĩ năng làm việc nhóm; khả năng tự học, tự nghiên cứu; khả năng thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp và làm việc độc lập.

 

Thái độ

 

- Có ý thức trách nhiệm công dân, thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có ý thức kỉ luật;

 

- Có tác phong mẫu mực của người giáo viên; có phương pháp làm việc khoa học;

 

- Có lòng yêu nghề, yêu thương và tôn trọng học sinh; không ngừng rèn luyện năng lực sư phạm; luôn học tập, cập nhật kiến thức đáp ứng nhu cầu đổi mới.

 

Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp

 

- Giáo viên giảng dạy về chuyên ngành thể dục thể thao ở các cơ sở giáo dục và đào tạo;

 

- Cán bộ nghiên cứu ở các cơ sở nghiên cứu khoa học thể dục thể thao;

 

- Cán bộ quản lí, phong trào thể dục thể thao ở các sở, phòng văn hóa, thể dục thể thao và du lịch.

 

Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp: Tiếp tục học sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) các chuyên ngành tương ứng.

 

www.edunet.com.vn

Nguồn: Trường Đại học Vinh

NGÀNH KHÁC CỦA TRƯỜNG

Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Chính trị học Thi tuyển C 14
Công nghệ thông tin Thi tuyển A A1 14 14
Công nghệ thực phẩm Thi tuyển A 14.5
Công tác xã hội Thi tuyển C 14
Giáo dục chính trị Thi tuyển C 15
Giáo dục Mầm non Thi tuyển M 18
Giáo dục quốc phòng - An ninh Thi tuyển A B C 15 15 15
Giáo dục Tiểu học Thi tuyển A C D1 18 18 18
Hóa học Thi tuyển A 13
Kế toán Thi tuyển A A1 D1 17 17 17
Khoa học máy tính Thi tuyển A 13
Khoa học Môi trường Thi tuyển B 14
Khuyến nông Thi tuyển A B 13 14
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa Thi tuyển A A1 14 14
Kĩ thuật xây dựng Thi tuyển A A1 16 16
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông Thi tuyển A A1 14 14
Kinh tế Thi tuyển A A1 D1 15 15 15
Kinh tế nông nghiệp Thi tuyển A B D1 13 14 13.5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông Thi tuyển A A1 14 14
Lịch sử Thi tuyển
Luật Thi tuyển C 16
Ngôn ngữ Anh Thi tuyển D1 20
Nông học Thi tuyển A B 13 14
Nuôi trồng thủy sản Thi tuyển A B 13 14
Quản lí đất đai Thi tuyển A B 13 14
Quản lí tài nguyên và môi trường Thi tuyển A B 13 14
Quản lý giáo dục Thi tuyển A C D1 13 14 13.5
Quản trị kinh doanh Thi tuyển A A1 D1 15 15 15
Sinh học Thi tuyển B 14
Sư phạm Địa lí Thi tuyển C 15
Sư phạm Hóa học Thi tuyển A 18
Sư phạm Lịch sử Thi tuyển C 15
Sư phạm Ngữ văn Thi tuyển C 17
Sư phạm Sinh học Thi tuyển B 15
Sư phạm Tiếng Anh Thi tuyển D1 21
Sư phạm Tin học Thi tuyển A 15
Sư phạm Toán học Thi tuyển A 20
Sư phạm Vật lý Thi tuyển A 15
Tài chính - Ngân hàng Thi tuyển A A1 D1 15 15 15
Toán học Thi tuyển A 13
Toán ứng dụng Thi tuyển
Văn học Thi tuyển C 14
Vật lý học Thi tuyển A 15
Việt Nam học Thi tuyển C D1 14 13.5