Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Bậc đào tạo: Đại học

Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, phường 4, TP.HCM, Q.Gò Vấp

ĐT: (083) 9850 578 - 9851 932 - 8955 858 - Email: tuyensinh@hui.edu.vn - Website: www.hui.edu.vn

 

Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Thi tuyển A 16
Thi tuyển A1 16


Chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô trình độ đại học nhằm đào tạo các chuyên gia về công nghệ sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô, khai thác sử dụng, kiểm định và dịch vụ kỹ thuật ô tô.

 

Sản phẩm của quá trình đào tạo chính là các kỹ sư Công nghệ ô tô có phẩm chất đạo đức, có tư duy khoa học, năng động sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm, ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp; có trình độ lý thuyết vững vàng và kỹ năng thực hành về công nghệ ô tô, có khả năng tự đào tạo nâng cao trình độ để làm việc trong các lĩnh vực:

 

- Khai thác, sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô.

 

- Kiểm định và thử nghiệm ô tô.

 

- Sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô.

 

- Nghiên cứu cải tiến để nâng cao hiệu quả sử dụng ô tô.

 

- Đánh giá, xây dựng các quy trình công nghệ

 

- Đào tạo chuyên môn.

 

- Quản lý điều hành sản xuất, kinh doanh và lập các dự án liên quan đến ngành.


Công việc sau khi ra trường:

 

Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư Công nghệ ô tô có thể làm việc tại các nhà máy sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô; các cơ sở sửa chữa ô tô, các trạm đăng kiểm, các cơ quan quản lý nhà nước, lĩnh vực an ninh quốc phòng liên quan; các viện nghiên cứu, các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, các văn phòng đại diện, cơ sở kinh doanh ô tô, máy động lực và phụ tùng.

 

www.edunet.com.vn

Nguồn: Trường Đại học Công nghiệp TPHCM

NGÀNH KHÁC CỦA TRƯỜNG

Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ kĩ thuật hoá học Thi tuyển A A1 17.5 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Thi tuyển A A1 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Thi tuyển A A1 15 15
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Thi tuyển A A1 16 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Thi tuyển A A1 15 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường Thi tuyển A B 17 17
Công nghệ kỹ thuật nhiệt Thi tuyển A A1 14 14
Công nghệ may Thi tuyển A A1 15 15
Công nghệ thực phẩm Thi tuyển A B 18 18
Kế toán Thi tuyển A A1 D1 14.5 14.5 14.5
Khoa học máy tính Thi tuyển A A1 14 14
Ngôn ngữ Anh Thi tuyển D1 16.5
Quản trị Kinh doanh Thi tuyển A A1 D1 15.5 15.5 15.5
Tài chính - Ngân hàng Thi tuyển A A1 D1 14.5 14.5 14.5
Thương mại điện tử Thi tuyển A A1 D1 14 14 14
Cao đẳng
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ chế tạo máy Xét tuyển A A1 12 12
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Xét tuyển A A1 12 12
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Xét tuyển A A1 12.5 12.5
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông Xét tuyển A A1 12 12
Công nghệ kĩ thuật hoá học Xét tuyển A A1 12.5 12.5
Công nghệ kĩ thuật môi trường Xét tuyển A B 13.5 13.5
Công nghệ kĩ thuật nhiệt Xét tuyển A A1 11 11
Công nghệ kĩ thuật ô tô Xét tuyển A A1 12.5 12.5
Công nghệ may Xét tuyển A A1 12.5 12.5
Công nghệ thông tin Xét tuyển A A1 12 12
Công nghệ thực phẩm Xét tuyển A B 13.5 13.5
Kế toán Xét tuyển A A1 D1 12 12 12
Quản trị Kinh doanh Xét tuyển A A1 D1 12.5 12.5 12.5
Tài chính - Ngân hàng Xét tuyển A A1 D1 12 12 12
Tiếng Anh Xét tuyển D1 12

Loading...