Ngành Quản trị kinh doanh Bậc đào tạo: Đại học

565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thanh Hóa, TP.Thanh Hóa

Website: www.hdu.edu.vn - ĐT: (037) 3910.222; 3910.619 - Fax: (037) 3910.475

Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Thi tuyển A 13
Thi tuyển A1 13
Thi tuyển D1 13.5


Đào tạo cử nhân đại học Quản trị kinh doanh có kiến thức cơ bản, cơ sở và kiến thức chuyên môn hoàn chỉnh về các lĩnh vực kinh tế - quản lý - kinh doanh và về ngành Quản trị kinh doanh; thành thạo các kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng cốt lõi đối với nhà Quản trị kinh doanh; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và có năng lực cơ bản đảm nhiệm các chức năng quản trị, các quá trình kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp; có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học sau đại học.


Sau khi học xong chương trình này, người học có được:


Về kiến thức:

 

- Có kiến thức cơ sở của khối ngành kinh tế và ngành QTKD tổng hợp theo quy định để vận dụng chúng vào việc học tập các môn chuyên ngành, kiến thức chuyên môn và vận dụng vào bài toán thực tế ở các doanh nghiệp sau này.

 

- Vận dụng tốt các kiến thức cơ bản về ngành QTKD, gồm: Marketing căn bản, Quản trị học, Quản trị chiến lược, Quản trị tài chính, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị nhân lực, Quản trị sản xuất, Quản trị chất lượng, Quản lý công nghệ trong quản lý và kinh doanh.

 

- Vận dụng các kiến thức chuyên sâu về ngành QTKD, gồm: Quản trị Marketing, Khởi sự kinh doanh, Quản trị bán hàng, Lập và phân tích dự án đầu tư để có thể định hướng nghiên cứu chuyên sâu về ngành đào tạo, khả năng thích ứng cao trong việc chuyển đổi ngành đào tạo sau này.


Về kỹ năng

 

- Khảo sát, nghiên cứu thị trường, phân tích môi trường kinh doanh;

 

- Hoạch định, tổ chức, quản lý, thực hiện và kiểm tra chiến lược và kế hoạch kinh doanh;

 

- Xây dựng, thẩm định và quản lý dự án đầu tư;

 

- Khả năng tự khởi sự kinh doanh;

 

- Khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.


Về thái độ

 

- Đạt tiêu chuẩn đạo đức chuyên môn, tôn trọng nhu cầu bảo vệ bí mật trong quan hệ với đối tác kinh doanh;

 

- Thái độ cởi mở, thân tình với khách hàng, đối tác kinh doanh, sẵn sàng phục vụ khách hàng;

 

- Tinh thần hợp tác làm việc nhóm, thái độ thiện chí trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc và đối tác.


- Tiếng Anh: Tương đương 400 điểm TOEIC.


- Công nghệ thông tin

 

- Sử dụng thành thạo công nghệ thông tin trong khai thác thông tin và truy cập Internet, các phần mềm tin học cơ bản trong soạn thảo văn bản, hợp đồng kinh tế phục vụ công tác quản lý và kinh doanh.

 

- Sử dụng thành thạo phần mềm tin học kế toán phục vụ công tác quản lý và kinh doanh.


Vị trí làm việc: Sau khi học xong chương trình này, người học có khả năng

 

- Làm việc phù hợp và tốt tại Bộ phận quản trị chiến lược, chính sách và kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp;

 

- Làm việc phù hợp và tốt tại Bộ phận quản trị nhân sự, quản trị dự án kinh doanh, quản trị bán hàng, Bộ phận R& D các vấn đề quản trị của các doanh nghiệp;

 

- Tự khởi sự kinh doanh, tạo lập và quản lý doanh nghiệp của bản thân và gia đình;

 

- Làm chuyên viên, tư vấn viên cho các doanh nghiệp về các lĩnh vực quản trị kinh doanh; chuyên viên trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp phụ trách về các vấn đề quản lý, kinh doanh;

 

- Làm công tác giảng dạy chuyên môn tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp.

 

www.edunet.com.vn

Nguồn: Trường Đại học Hồng Đức

NGÀNH KHÁC CỦA TRƯỜNG

Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Bảo vệ thực vật Thi tuyển A A1 B 13 13 14
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) Thi tuyển A A1 B 13 13 14
Công nghệ kĩ thuật môi trường Thi tuyển A A1 - -
Công nghệ thông tin Thi tuyển A A1 13 13
Địa lí học (định hướng Quản lí tài nguyên môi trường) Thi tuyển A A1 C 13 13 14
Giáo dục Mầm non Thi tuyển M 13.5
Giáo dục Tiểu học Thi tuyển D1 M 13.5 13.5
Kế toán Thi tuyển A A1 D1 14 14 14.5
Kĩ thuật công trình xây dựng Thi tuyển A A1 13 13
Kinh doanh nông nghiệp Thi tuyển A A1 B - - -
Lâm nghiệp Thi tuyển A A1 B 13 13 14
Nông học (định hướng công nghệ cao) Thi tuyển A A1 B 13 13 14
Nuôi trồng thủy sản Thi tuyển A A1 B - - -
Sư phạm Địa lí Thi tuyển A A1 C 13 13 14
Sư phạm Hóa học Thi tuyển A B 13 14
Sư phạm Lịch sử Thi tuyển C 14
Sư phạm Ngữ văn Thi tuyển C D1 14 13.5
Sư phạm Sinh học Thi tuyển B 14
Sư phạm Tiếng Anh Thi tuyển A1 D1 13 13.5
Sư phạm Toán học Thi tuyển A A1 14.5 14.5
Sư phạm Vật lí Thi tuyển A A1 13 13
Tài chính - Ngân hàng Thi tuyển A A1 D1 13 13 13.5
Tâm lí học (định hướng Quản trị nhân sự) Thi tuyển A A1 B C D1 13 13 14 14 13.5
Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch) Thi tuyển A C D1 13 14 13.5
Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) Thi tuyển A C D1 14 15.5 14.5
Cao đẳng
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Xét tuyển A A1 10 10
Giáo dục Mầm non Xét tuyển M 10
Giáo dục Tiểu học Xét tuyển D1 M 10 10
Kế toán Xét tuyển A A1 D1 10 10 10
Quản lí đất đai Xét tuyển A A1 B 10 10 11
Quản trị kinh doanh Xét tuyển A A1 D1 10 10 10
Sư phạm Ngữ Văn (Văn-Sử) Xét tuyển C D1 11 10
Sư phạm Tiếng Anh Xét tuyển D1 10
Sư phạm Toán học (Toán - Tin) Xét tuyển A A1 10 10

Loading...