Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh Thi tuyển D1 28,5 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Giới thiệu ngành

Các nghành khác

Đại học

Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh Thi tuyển D1 28,5 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Anh Thi tuyển D1 28,5 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Ngaquốc tế) Thi tuyển D1, D2 26; 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Sư phạm Tiếng Nga Thi tuyển D1, D2 26; 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Pháp Thi tuyển D1, D3 26; 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Sư phạm Tiếng Pháp Thi tuyển D1, D3 26; 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Trung Quốc Thi tuyển D1, D4 27; 27 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Sư phạm Tiếng Trung Quốc Thi tuyển D1, D4 27; 27 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Đức Thi tuyển D1, D5 26; 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Nhật Thi tuyển D1, D6 30; 30 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Sư phạm Tiếng Nhật Thi tuyển D1, D6 26; 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Hàn Quốc Thi tuyển D1 28 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Ngôn ngữ Ả Rập Thi tuyển D1 26 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)