Sư phạm Vật lý

Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn
Sư phạm Vật lý Thi tuyển A, A1 15; 15

Giới thiệu ngành


Chương trình đào tạo cử nhân Cao đẳng ngành Sư phạm Vật lý nhằm giúp sinh viên có đủ năng lực chuyên môn và nghiệp vụ đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức dạy và học, kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục/dạy học môn Vật lí ở trường Trung học cơ sở, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục Trung học cơ sở về quy mô, chất lượng, hiệu quả, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Có tiềm lực để không ngừng hoàn thiện trình độ đào tạo ban đầu, vươn lên đáp ứng những yêu cầu mới.


Tốt nghiệp ra trường, sinh viên ngành này sẽ có được:


Yêu cầu về kiến thức:


Kiến thức chung:


- Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac- Lênin


- Tư tưởng Hồ Chí Minh


- Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam


Kiến thức cơ sở:


- Toán Học


- Co, nhiệt, điện, quang, vật lý nguyên tử hạt nhân.


Kiến thức chuyên ngành:


- Vật lý, lý Thuyết (cơ lý thuyết, nhiệt động cơ học,…)


- Vật lý ứng dụng ( kỹ thuật điện, điện tử đại cương,…)


- Phương pháp dạy học vật lý trung học cơ sở


Kiến thức bổ trợ:


- Tin học: Có trình độ tin học tương đương A và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học.


- Có khả năng sử dụng một số phần mền toán thông dụng ( Maple hoặc matlab)  hỗ trợ công tác chuyên môn và nghiệp vụ.


- Ngoại ngữ: Có trình độ tiếng Anh tương đương B hoặc Toeic 300


Yêu Cầu về kỹ năng:


- Tiến hành các thí nghiệm có liên quan đến giảng dạy


- Sử dụng các phương tiện hiện đại phục vụ cho giảng dạy


- Phân tích chương trình, nội dung sách giáo khoa, lập kế hoạch giảng dạy theo tuần, học kỳ, năm học.


- Soạn giáo án, vận dụng các phương pháp dạy học, tổ chức các hoạt động dạy học, kiểm tra đánh giá học sinh trên lớp.


- Ngôn ngữ diễn đạt và chử viết chuẩn.


- Kỹ năng giao tiếp và ứng xử có hiệu quả với học sinh, phụ huynh và đồng nghiệp.


Yêu cầu về thái độ:


- Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật của nhà nước


- Có ý thức tổ chức kỹ luật lao động, tôn trọng nội quy của nhà trường, cuả ngành giáo dục.


- Có khả năng làm việc theo nhóm, thái độ cầu tiến


- Có đạo đức nghề nghiệp và tâm huyết với nghề sư phạm.


- Có đủ sức khỏe để làm việc.


Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:


-
Giảng viên giảng dạy môn vật lý ở trường trung học cơ sở


- Có khả năng làm việc tại phòng thí nghiệm vật lý ở trương trung học cơ sở.


Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp


- Có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học


- Có thể tiếp tục học liên thông lên trình độ đại học.


www.edunet.com.vn
Nguồn: Trường Đại học Sài Gòn

Các ngành khác

Đại học

Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn
Kế toán Thi tuyển A, A1, D1 16,5; 17; 18
Tài chính - Ngân hàng Thi tuyển A, A1, D1 17; 17,5; 19
Khoa học thư viện Thi tuyển A, B, C, D1 13,5; 14; 14; 13,5
Thanh nhạc Thi tuyển N 34
Sư phạm Ngữ văn Thi tuyển C 17
Sư phạm Âm nhạc Thi tuyển N 33
Khoa học môi trường Thi tuyển A, B 14; 15,5
Công nghệ thông tin Thi tuyển A, A1 14; 15
Sư phạm Toán học Thi tuyển A 16,5
Giáo dục Mầm non Thi tuyển M 17,5
Sư phạm Lịch sử Thi tuyển C 16
Giáo dục tiểu học Thi tuyển A, D1 14,5; 16
Sư phạm Địa lý Thi tuyển A, A1, C 16; 14; 16,5
Sư phạm Tiếng Anh Thi tuyển D1 18,5
Quản trị kinh doanh Thi tuyển A, A1, D1 16,5; 17; 18
Quản lý giáo dục Thi tuyển A, C, D1 13,5; 14,5; 14
Luật Thi tuyển A, C, D1 14; 17; 16
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) Thi tuyển C, D1 17,5; 16
Sư phạm Hóa học Thi tuyển A 17,5
Sư phạm Vật lý Thi tuyển A, A1 16; 16,5
Sư phạm sinh học Thi tuyển B 15,5
Sư phạm Mỹ thuật Thi tuyển H 33
Giáo dục chính trị Thi tuyển C, D1 14,5; 13,5
Ngôn ngữ Anh (Thương mại - Du lịch) Thi tuyển D1 17,5
Toán ứng dụng Thi tuyển A, A1 14; 14
Kỹ thuật điện, điện tử Thi tuyển A, A1 13; 14
Kĩ thuật điện tử, truyền thông Thi tuyển A, A1 13; 13,5

Cao đẳng

Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Thi tuyển A, A1 11; 11
Công nghệ thông tin Thi tuyển A, A1 13; 13
Quản trị văn phòng Thi tuyển C, D1 15,5; 14,5
Sư phạm Địa lý Thi tuyển A, A1, C 13; 13; 15,5
Quản trị kinh doanh Thi tuyển A, A1, D1 14,5; 14,5; 15
Sư phạm Ngữ văn Thi tuyển C 16,5
Sư phạm Lịch sử Thi tuyển C 15,5
Việt Nam học Thi tuyển C, D1 15; 13,5
Kế toán Thi tuyển A, A1, D1 14,5; 14,5; 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường Thi tuyển A, B 12,5; 14
Thư ký văn phòng Thi tuyển C, D1 14,5; 13
Lưu trữ học Thi tuyển C, D1 12,5; 11,5
Tiếng Anh thương mại - du lịch Thi tuyển D1 16
Khoa học thư viện Thi tuyển A, B, C, D1 12; 13; 13,5; 12
Sư phạm Toán Thi tuyển A 16,5
Sư phạm Vật lý Thi tuyển A, A1 15; 15
Sư phạm Hóa học Thi tuyển A 15,5
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp Thi tuyển B 11
Sư phạm Kinh tế gia đình Thi tuyển B 11,5
Sư phạm Sinh học Thi tuyển B 15,5
Sư phạm tiếng Anh Thi tuyển D1 17
Giáo dục tiểu học Thi tuyển A, D1 14,5; 15,5
Sư phạm mầm non M
Sư phạm mỹ thuật H