| Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Công nghệ kĩ thuật hóa học |
| Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | |||
| Công nghệ thực phẩm | |||
| Kế toán | |||
| Quản trị kinh doanh | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | |||
| Công nghệ thông tin | |||
| Đông Phương học | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | |||
| Ngôn ngữ Anh |
| Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | |||
| Kế toán | |||
| Công nghệ thông tin | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | |||
| Quản trị kinh doanh | A, D1 | ||
| Công nghệ kĩ thuật hóa học | |||
| Công nghệ thực phẩm | |||
| Tiếng Nhật | |||
| Tiếng Anh |