| Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | A |
| Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Sư phạm Toán học | |||
| Sư phạm Vật lý | |||
| Công nghệ thông tin | |||
| Sư phạm Sinh học | |||
| Nuôi trồng thủy sản | |||
| Sư phạm Hoá học | |||
| Sư phạm Ngữ văn | |||
| Giáo dục Tiểu học | |||
| Sư phạm Lịch sử | |||
| Giáo dục Mầm non | |||
| Ngôn ngữ Anh | |||
| Kế toán | |||
| Quản trị kinh doanh |
| Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Sư phạm Vật lí | |||
| Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | |||
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | A | ||
| Công nghệ thông tin | |||
| Sư phạm Hóa học | |||
| Giáo dục Thể chất | |||
| Sư phạm Âm nhạc | |||
| Tiếng Anh | |||
| Kế toán | |||
| Quản trị kinh doanh | |||
| Công tác xã hội | |||
| Khoa học thư viện | |||
| Lâm nghiệp | |||
| Sư phạm Mĩ thuật |