Đặt câu hỏi
icon-up-arrow
Xem thêm ↓
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Xã Yên Thọ, H.Đông Triều, Quảng Ninh

ĐT: 033.3871 292 - Website: www.qui.edu.vn

Link sponsor:

Giới thiệu

 

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh hiện nay (tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry), tiền thân của trường là trường Kỹ thuật Trung cấp Mỏ, được thành lập ngày 25/11/1958 theo Quyết định số 1630 / BCN của Bộ Công nghiệp, địa điểm tại thị xã Hồng Gai (nay là thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh).

 

Trải qua 50 năm hoạt động đào tạo, phấn đấu và phát triển, Nhà trường đã đào tạo gồm 50.000 cán bộ và công nhân kỹ thuật, bồi dưỡng trên 1000 cán bộ chỉ huy sản xuất phục vụ cho 38 tỉnh, thành phố và nhiều bộ, ngành; sản xuất gần một triệu tấn than, đào trên 10.000 mét lò, khoan trên 8000 mét sâu, đo vẽ hàng vạn ha cho các tỉnh.


Nhà trường đã lập được nhiều thành tích xuất sắc trong công tác giáo dục - đào tạo,  đã được Đảng và Nhà nước tặng  nhiều phần thưởng cao quí: 01 Huân chương Độc lập hạng hai; 01 Huân chương Độc lập hạng Ba; 01 Huân chương Lao động hạng Nhất; 01 Huân chương Lao động hạng Nhì; 02 Huân chương Lao động hạng Ba; 01 Huân chương kháng chiến hạng Ba; Cờ thưởng luân lưu của Hội đồng Bộ trưởng; Cờ Nguyễn Văn Trỗi của Trung ương Đoàn; 02 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ; Nhiều bằng khen của cấp Bộ, Tỉnh và tương đương;Nhiều năm liền được công nhận là trường Tiên tiến xuất sắc của Bộ, Tỉnh; 5 Nhà giáo ưu tú...


Hiện nay trường có 453 cán bộ, giảng viên, công nhân viên chức, trong đó số giảng viên cơ hữu là 257 người với trình độ như sau:


- Sau đại học: 132 người (gồm GS, PGS, TS, TSKH, NCS, thạc sĩ, cao học) chiếm tỷ lệ  51,3% trên tổng số giảng viên, trong đó tiến sĩ 16 người.


- Kỹ sư, cử nhân khoa học: 125 người chiếm  48,7%).


- Có 41 giảng viên đã tốt nghiệp và tu nghiệp ở nước ngoài có nền công nghiệp phát triển

 

www.edunet.com.vn

Nguồn: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Link sponsor:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Thi tuyển A, A1 -, -
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng Thi tuyển A, A1 13, -
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Thi tuyển A, A1 13, -
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá Thi tuyển A, A1 13, -
Công nghệ thông tin Thi tuyển A, A1 -, -
Kế toán Thi tuyển A, A1 13, 13
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ Thi tuyển A, A1 13, -
Kỹ thuật Mỏ Thi tuyển A, A1 13, -
Kỹ thuật tuyển khoáng Thi tuyển A, A1 13, -
Cao đẳng
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ kĩ thuật địa chất Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ kĩ thuật trắc địa Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ kĩ thuật mỏ Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ kĩ thuật ô tô Xét tuyển A, A1 10, -
Công nghệ tuyển khoáng Xét tuyển A, A1 10, -
Kế toán Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, -
Quản trị kinh doanh Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, -
Tin học ứng dụng Xét tuyển A, A1 10, 10