Ngôn ngữ Thái Lan

131 Lương Nhữ Hộc, quận Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng, Đà Nẵng, Q.Cẩm Lệ

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (DDF)

 

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, quận Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng

Điện thoại: (0511) 3 699 324 – 3 699 323

Website: www.cfl.udn.vn

Email: dhnn@ud.edu.vn

Đặt câu hỏi
avatar-default
Nhập câu hỏi của bạn...
icon-up-arrow
Xem thêm ↓

Link sponsor:

 

Đào tạo những đối tượng đã tốt nghiệp phổ thông và đã qua thi tuyển kỳ thi vào đại học trở thành những biên, phiên dịch có trình độ đại học cử nhân tiếng Thái Lan, có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ tốt, có tinh thần trách nhiệm cao, có khả năng về chuyên môn và nghiệp vụ cần thiết đáp ứng được những yêu cầu của các cơ quan thuộc ngành kinh tế, văn hoá, các tổ chức xã hội trong và ngoài nước, đồng thời có khả năng tiếp tục học tập nghiên cứu sâu hơn nữa về ngôn ngữ và văn hoá Thái Lan .

 

- Cung cấp những kiến thức chung về chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và kiến thức đại cương làm nền và rèn luyện phẩm chất chính trị cho cử nhân khoa học ngành tiếng Thái Lan.

 

- Có tinh thần trách nhiệm cao, ý thức kỷ luật tốt, thái độ lao động đúng đắn, tự vươn lên, vượt khó trong mọi công tác, có khả năng đào tạo và tự đào tạo tốt.

 

- Cung cấp những kiến thức cơ bản về các bình diện ngôn ngữ tiếng Thái Lan   (ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) và văn hoá Thái Lan  (văn học, văn minh, đất nước, con người).

 

- Trang bị năng lực giao tiếng bằng tiếng Thái Lan : Kết thúc chương trình, sinh viên có khả năng sử dụng các kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) để phục vụ mục đích nghề nghiệp biên, phiên dịch của mình.

 

- Cung cấp kiến thức và kỹ năng thực hành biên phiên dịch, cung cấp cơ sở lý luận cũng như kỹ thuật biên, phiên, dịch, làm tiền đề cho sự phát triển nghề nghiệp lâu dài.

Link sponsor:

NGÀNH KHÁC CỦA TRƯỜNG
Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Đông phương học Thi tuyển A1, D1 22.5, 20.5
Ngôn ngữ Anh Thi tuyển D1 23.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc Thi tuyển D1 21.5
Ngôn ngữ Nga Thi tuyển A1, D1, D2 -, 16, 16
Ngôn ngữ Nhật Thi tuyển D1, D6 24.5, 22
Ngôn ngữ Pháp Thi tuyển D1, D3 17.5, 17.5
Ngôn ngữ Trung Quốc Thi tuyển D1, D4 20.5, 18
Quốc tế học Thi tuyển A1, D1 -, 19.5
Sư phạm Tiếng Anh Thi tuyển D1 26.5
Sư phạm tiếng Pháp Thi tuyển D1, D3 17.5, 17.5
Sư phạm tiếng Trung Quốc Thi tuyển D1, D4 -, -