Quản trị kinh doanh (học bằng tiếng Anh ) - EBBA

Số 207 đường Giải Phóng, Hà Nội, Q.Hai Bà Trưng

Điện thoại: (04) 3628 0280 - Website: www.neu.edu.vn

Đặt câu hỏi
avatar-default
Nhập câu hỏi của bạn...
icon-up-arrow
Xem thêm ↓

THÔNG TIN VỀ LỚP QUẢN TRỊ KINH DOANH HỌC BẰNG TIẾNG ANH

(E-BBA, mã ngành: D110109)

Chương trình được chuyển giao công nghệ đào tạo từ các trường đại học hàng đầu của Mỹ về kinh doanh. Chương trình đào tạo và phương pháp giảng dạy theo chuẩn quốc tế, có tính ứng dụng cao, có sự tham gia của giảng viên nước ngoài; hầu hết các môn học được giảng dạy bằng Tiếng Anh.

Bằng tốt nghiệp đại học chính quy do Trường Đại học Kinh tế quốc dân cấp.

Môi trường học tập hiện đại: Phòng học có điều hòa, datashow, Wireless và máy tính; nhiều hoạt động ngoại khóa nhằm tăng tính chủ động và phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên; có cơ hội trao đổi sinh viên hoặc chuyển tiếp và nhận bằng đại học của nhiều trường đại học uy tín ở Mỹ, Anh, Úc, Canada ...

Thủ khoa được nhận học bổng trị giá 25% học phí của kỳ thứ nhất. Năm 2014, học phí dự kiến 3.950.000đ/tháng. Mức học phí có thể điều chỉnh hàng năm theo quy định của Nhà nước.

Tuyển sinh khối A, A1, D1 (điểm thi môn Tiếng Anh hệ số 2). Thí sinh cần phải ghi trên phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh và dự thi vào chương trình  E-BBA (Mã ngành: D110109) thì mới được xét tuyển vào chương trình này.

Để biết thêm thông tin về lớp E-BBA, liên hệ: Viện Quản trị kinh doanh, phòng 105 nhà 12, Trường Đại học Kinh tế quốc dân, Điện thoại: (04)38697922 - (04)38690055 – 150/136; Điện thoại 0914681112, 0982072662; website: http://www.bsneu.edu.vn

Địa chỉ tư vấn tuyển sinh 24/7: https://www.facebook.com/tvtsneu

Nguồn: Ban TVTS ĐHCQ 2014 - Đại học Kinh tế quốc dân

NGÀNH KHÁC CỦA TRƯỜNG
Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Bất động sản Thi tuyển A, A1, D1 24, 22.5, 22.5
Hệ thống thông tin quản lý Thi tuyển A, A1, D1 21.5, 21.5, 21.5
Kế toán Thi tuyển A, A1, D1 25, 25, 25
Khoa học máy tính Thi tuyển A, A1, D1 21.5, 21.5, 21.5
Kinh tế Thi tuyển A, A1, D1 23, 23, 23
Kinh tế tài nguyên Thi tuyển A, A1, D1 21.5, 21.5, 21.5
Luật Thi tuyển A, A1, D1 22, 22, 21.5
Marketing Thi tuyển A, A1, D1 23.5, 23.5, 23.5
Ngôn ngữ Anh Thi tuyển D1 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thi tuyển A, A1, D1 22.5, 22.5, 22.5
Quản trị khách sạn Thi tuyển A, A1, D1 21.5, 21.5, 21.5
Quản trị khách sạn và lữ hành định hướng nghề nghiệp (POHE) Thi tuyển A1, D1 24, 24
Quản trị kinh doanh Thi tuyển A, A1, D1 22.5, 22.5, 22.5
Quản trị nhân lực Thi tuyển A, A1, D1 22.5, 22.5, 22.5
Tài chính - Ngân hàng Thi tuyển A, A1, D1 24, 24, 24
Thống kê kinh tế Thi tuyển A, A1, D1 21.5, 21.5, 21.5
Toán ứng dụng trong kinh tế Thi tuyển A, A1, D1 21.5, 21.5, 21.5