Đặt câu hỏi
icon-up-arrow
Xem thêm ↓
Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
Xã Quyết Thắng, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên

Website: www.tnu.edu.vn/dhkh - ĐT: (0280) 3 746 982 - Email: dhkh.dhtn@gmail.com

Giới thiệu

 

Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên) có diện tích mặt sàn trực tiếp phục vụ đào tạo của trường là 5746m2, hệ thống phòng học được trang bị đầy đủ điện, quạt, bàn ghế, nhiều phòng học được trang bị máy projecter. Trường có 10 phòng thí nghiệm với nhiều trang thiết bị hiện đại như: Tủ nuôi cấy vô trùng Muare; Máy quang phổ hấp phụ nguyên tử Thermo; Máy li tâm siêu tốc; Kính huỳnh quang… Đặc biệt, Thư viện của trường được nối mạng với Thư viện điện tử hiện đại, sinh viên có thể truy cập dữ liệu trực tiếp ở mọi vị trí trong trường…

 

Về đội ngũ, Nhà trường hiện có gần 200 giảng viên (trong đó có 61,5% giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sỹ trở lên), GV có phẩm chất đạo đức tốt, say mê nghề nghiệp. Theo lộ trình từ nay đến năm 2015, trường sẽ có 356 CB,VC, trong đó 285 CBGD, 11 GS, PGS (3.8 %), 64 tiến sĩ (22%). Tỷ lệ sinh viên trên một cán bộ giảng dạy đạt tỷ lệ 22/1.

 

Với hệ thống internet nối mạng troàn trường, người học  đăng ký học phần qua mạng, truy cập dữ liệu thông tin trực tuyến. Ngoài ra Hội sinh viên của trường cũng rất tích cực trong việc bảo vệ quyền lợi cho sinh viên. Tổ chức các hoạt động ngoại khoá, các hoạt động hướng nghiệp. Là đầu mối trong công tác phối hợp với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trong việc thực tập, thực hành và giới thiệu việc làm cho học sinh, sinh viên. Vận động các nguồn tài trợ để hỗ trợ sinh viên nghèo và hỗ trợ các hoạt động tập thể. Đề nghị cấp học bổng, cho vay vốn đối với sinh viên. Giới thiệu và hỗ trợ sinh viên tìm kiếm giáo trình, tài liệu phục vụ học tập, NCKH.

 

Về đội ngũ, Nhà trường hiện có gần 200 giảng viên (trong đó có 61,5% giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sỹ trở lên), GV có phẩm chất đạo đức tốt, say mê nghề nghiệp. Theo lộ trình từ nay đến năm 2015, trường sẽ có 356 CB,VC, trong đó 285 CBGD, 11 GS, PGS (3.8 %), 64 tiến sĩ (22%). Tỷ lệ sinh viên trên một cán bộ giảng dạy đạt tỷ lệ 22/1.


- KTX, nhà ăn khang trang, hiện đại nên sinh viên rất yên tâm học tập, sinh hoạt.


- Dự kiến đến năm 2012, Trung tâm tư vấn các vấn đề xã hội của trường sẽ được thành lập. Trung tâm ra đời sẽ hỗ trợ  và tư vấn rất nhiều các vấn đề cho SINH VIÊN như:giới tính, tâm lý, nghề nghiệp, kỹ năng sống….

 

- Diện tích mặt sàn trực tiếp phục vụ đào tạo của trường là 5746m2, hệ thống phòng học được trang bị đầy đủ điện, quạt, bàn ghế, nhiều phòng học được trang bị máy projecter.


- Trường có 10 phòng thí nghiệm với nhiều trang thiết bị hiện đại như: Tủ nuôi cấy vô trùng Muare; Máy quang phổ hấp phụ nguyên tử Thermo; Máy li tâm siêu tốc; Kính huỳnh quang…


- Thư viện của trường được nối mạng với Thư viện điện tử hiện đại hàng đầu Việt Nam (Trung tâm Học liệu- ĐHTN), SINH VIÊN có thể truy cập dữ liệu trực tiếp ở mọi vị trí trong trường…


- Hệ thống KTX  (4 nhà KTX 5 tầng và 3 nhà KTX 3 tầng) khang trang, hiện đại, đáp ứng đủ nhu cầu ở của 1800 SINH VIÊN.


Ngoài ra, trong quá trình đào tạo, trường có thể sử dụng các hệ thống cơ sở vật chất của các đơn vị thành viên khác trong ĐHTN để phục vụ cho cho quá trình đào tạo.
 

Chương trình đào tạo của Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)

 

Hệ chính quy

- K5: Đào tạo theo niên chế (Quy chế 25/BGD&Đ).

- K6, K7, K8: Đào tạo theo học chế tín chỉ (Quy chế 43/BGD&ĐT)

 

Tại chức: Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học. Quyết định số 36/2007/QĐ- BGDĐT ngày tháng năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

Liên thông: Đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học Ban hành kèm theo Quyết định số 06 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

www.edunet.com.vn

Nguồn: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐH Thái Nguyên

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Báo chí Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Công nghệ kĩ thuật hoá học Thi tuyển A, B 13, 14
Công nghệ sinh học Thi tuyển B 14
Công tác xã hội Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Địa lý tự nhiên Thi tuyển B, C 14, 14
Du lịch học Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Hóa Dược Thi tuyển A, B -, -
Hóa học Thi tuyển A, B 13, 14
Khoa học môi trường Thi tuyển A, B 13, 14
Khoa học quản lý Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Khoa học thư viện Thi tuyển B, C, D1 14, 14, -
Lịch sử Thi tuyển C 14
Luật Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Quản lý tài nguyên và môi trường Thi tuyển A, B 13, 14
Sinh học Thi tuyển B 14
Toán học Thi tuyển A, A1 13, 13
Toán Tin ứng dụng Thi tuyển A, A1 13, 13
Văn học Thi tuyển C 14
Vật lý học Thi tuyển A, A1 13, 13
Việt Nam học Thi tuyển C, D1 14, 13.5