Link sponsor:

Đặt câu hỏi
icon-up-arrow
Xem thêm ↓
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
X.Dân Tiến, H.Khoái Châu, Hưng Yên

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

 

 

Trụ sở chính: Dân Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên.

Điện thoại: (0321) 3 713 028

Fax: (0321) 3 713 015 - 3 713 017

Email: dhspkt@utehy.edu

Website: www.utehy.edu.vn

Giới thiệu

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên tuyển sinh năm 2014:

 
   

Trường đại học SPKT Hưng Yên là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tuyển sinh các khối A, A1, B, D1. Trường hiện đang đào tạo 5 chuyên ngành cao học và 29 chuyên ngành đại học, cao đẳng về công nghệ kỹ thuật, kinh tế, ngoại ngữ và sư phạm kỹ thuật; là cơ sở đào tạo đa ngành theo định hướng nghiên cứu ứng dụng có uy tín và chất lượng, trung tâm kỹ thuật và công nghệ cao của khu vực phía Bắc, là một trong những Trường đầu tiên được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép đào tạo liên thông từ TCCN, Cao đẳng, Cao đẳng nghề lên đại học. Sinh viên khi tốt nghiệp được đảm bảo các kỹ năng thực hành theo tiêu chuẩn Khu vực, Châu Âu và Thế giới. Nhà trường đang đào tạo các trình độ: Sau đại học, Đại học, Cao đẳng và Cao đẳng nghề với các loại hình: Chính quy, Liên thông, Vừa làm vừa học.

Môi trường học tập:

Nhà trường có 3 cơ sở đào tạo tại Hưng Yên và Thành phố Hải Dương với nhiều tòa nhà mới được xây dựng khang trang hiện đại, ký túc xá và thư viện của Nhà trường đang được xây dựng bổ sung và nâng cấp để đáp ứng được nhu cầu của người học. Hệ thống phòng lý thuyết, thực hành, phòng thí nghiệm với đầy đủ các trang thiết bị phục vụ cho học tập và nghiên cứu khoa học, giúp cho sinh viên đạt đến chuẩn kỹ năng của Khu vực, Châu Âu và Thế giới.

Các hướng nghiên cứu trọng điểm của nhà trường

Hướng tới mục tiêu trở thành Trường đại học nghiên cứu ứng dụng trọng điểm của khu vực Phía Bắc và của cả nước, Nhà trường hiện đang tập trung vào một số lĩnh vực, bao gồm: Nghiên cứu, chế tạo Siêu máy tính; Công nghệ Nano; Sinh điện hóa Protein; Công nghệ Robot; Công nghệ Cơ điện tử,…

Hợp tác quốc tế và kết nối doanh nghiệp:

- Các nước: CHLB Đức, Hà Lan, Australia, Ukraina, Áo, Ấn Độ, Trung Quốc, Đài Loan, Philipin, Thái Lan…

- Các doanh nghiệp: Canon, Panasonic, Foxcom, Microsoft VN, May Đức Giang, VNPT, Misa, Toyota, Ford, Brothers, Hai Phong, Xi măng Hoàng Thạch…

Một số thành tích nổi bật của sinh viên

- 3 giải ba Robocon Toàn quốc

- 3 giải nữ sinh Công nghệ thông tin tiêu biểu toàn quốc

- 8 giải ba Olympic tin học toàn quốc

- Giải Quả cầu vàng

- 18 giải Olympic cơ học toàn quốc

Và nhiều giải văn hóa văn nghệ, thể thao khác.

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2014:

Thạc sĩ: 450 (tuyển sinh 02 đợt, đợt 1: tháng 5/2014, đợt 2: tháng 9/2014) đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí động lực.

Đại học chính quy: 2500

Cao đẳng chính quy: 700

Đại học liên thông hình thức chính quy: 600

Đại học liên thông hình thức vừa làm vừa học: 600

Cao đẳng nghề: 600

I. TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY: 3.200 CHỈ TIÊU

1. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Hình thức tuyển: Trường tổ chức thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng, Đại học liên thông hệ chính quy theo phương án “3 chung” của Bộ Giáo dục và Đào tạo các khối: A, A1. Hai khối B, D1- xét tuyển và tiếp tục xét tuyển thêm khối  A, A1 các ngành còn chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tuyển sinh ĐH&CĐ năm 2014.

3. Ký hiệu trường: SKH

4. Các ngành/chuyên ngành tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2014:

TT

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

 

Tổng chỉ tiêu

Địa điểm học (các cơ sở)

 

Trình độ đại học:

 

 

2.500

 

 

Công nghệ thông tin (gồm 04 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm; Tin học – Vật lý)

D480201

A, A1, D1

300

I, II, III

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động)

D510301

A, A1

400

I

 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

150

I

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí)

D510201

A, A1

200

I

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

D510205

A, A1

150

I

 

Công nghệ may (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ may; Thiết kế thời trang)

D540204

A, A1

250

II, III

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử - Tin học)

D140214

A, A1, B

50

I, III

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện; Công nghệ Cơ điện lạnh và điều hòa không khí)

D510203

A, A1

200

I

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ vật liệu Polyme compozit và các hợp chất hữu cơ; Công nghệ Máy và Thiết bị hoá chất - Dầu khí)

D510401

A, A1, B

100

I

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

150

I

 

Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang

D340101

A, A1, D1

150

I, II, III

 

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

D340301

A, A1, D1

300

I, II, III

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

100

I, II, III

 

Liên kết với Đại học Feng Chia - Đài Loan đào tạo các ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ khí (2 năm đầu học tại Đại học SPKT Hưng Yên, 2 năm sau học tại Đại học Feng Chia)

 

 

 

 

 

Trình độ cao đẳng:

 

 

700

 

 

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

70

I, II, III

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

120

I

 

Công nghệ chế tạo máy

C510202

A, A1

70

I

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

70

I

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A, A1

70

I

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện)

C510203

A, A1

70

I

 

Công nghệ may

C540204

A, A1

70

II, III

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

70

I, II, III

 

Kế toán

C340301

A, A1, D1

90

I, II, III

 

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi.

- Trong 2.500 chỉ tiêu đào tạo đại học, có 800 chi tiêu đào tạo Sư phạm Kỹ thuật (không phải đóng học phí), 1.700 chỉ tiêu đào tạo kỹ sư công nghệ.

- Sinh viên cao đẳng sau khi tốt nghiệp có thể đăng kí học thêm chương trình bồi dưỡng sư phạm kỹ thuật để làm giáo viên dạy nghề trình độ cao đẳng.

- KTX có thể tiếp nhận đối với khoá tuyển sinh năm 2014: 1500 chỗ.

LỚP SINH VIÊN TÀI NĂNG 2014:

- Quyền lợi: Sinh viên được miễn 100% học phí, hỗ trợ chỗ ở, nhận học bổng 10 triệu đ/năm và nhiều chính sách ưu đãi đặc biệt khác

- Điều kiện: Những sinh viên đạt điểm thi đại học ≥ 24 đ (không môn nào dưới 7). Riêng những sinh viên đạt từ 21đ trở lên (Không môn nào dưới 6,5) sẽ được xem xét.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO        

- Các chương trình: Công nghệ thông tin, Công nghệ Tự động hóa công nghiệp, Công nghệ Điện tử công nghiệp, Công nghệ Chế tạo máy, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ Kỹ thuật ô tô.

- Xét tuyển: Các sinh viên đại học chính quy năm thứ nhất và thứ hai có nguyện vọng và được sự đồng ý của gia đình.

- Quyền lợi sinh viên được hưởng:

+ Học theo chương trình tiên tiến

+ Cán bộ giảng dạy là các Giáo sư, Tiến sỹ, chuyên gia đầu ngành

+ Sỹ số: 25-30 sinh viên/lớp

+ Đào tạo tăng cường tiếng Anh theo chuẩn Quốc tế

+ Phòng học được trang bị máy chiếu, điều hòa , mạng Internet

+ Truy cập hệ thống thông tin Quốc gia và Quốc tế.

- Học phí: Theo quy định

II. ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG HÌNH THỨC CHÍNH QUY: 600 CHỈ TIÊU

1. Các ngành đào tạo: Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và chuyên ngành Công nghệ cơ điện và bảo trì); Quản trị kinh doanh; Kế toán; Công nghệ may;  Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn).

2. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Cao  đẳng, Cao đẳng nghề, Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành đào tạo.

3. Hồ sơ dự thi: Theo  mẫu  của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

4. Các môn thi, thời gian thi tuyển:

- Đối tượng tốt nghiệp chưa đủ 36 tháng thi tuyển các môn văn hóa theo khối thi của ngành đăng ký học liên thông trong kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy theo lịch của Bộ GD&ĐT quy định.

- Đối tượng tốt nghiệp từ 36 tháng trở lên thi các môn: Toán, Cơ sở ngành và Chuyên ngành (Nhà trường dự kiến tổ chức thi vào tháng 8 năm 2014).

5. Địa điểm nhận hồ sơ và học: Tại các cơ sở của trường (I, II, III):

III. ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG HÌNH THỨC VỪA LÀM VỪA HỌC: 600 CHỈ TIÊU

1. Các ngành đào tạo: Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và chuyên ngành Công nghệ cơ điện và bảo trì ); Quản trị kinh doanh; Kế toán; Công nghệ may;  Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn).

2. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Cao  đẳng, Cao đẳng nghề, Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề cùng ngành đào tạo.

3. Hồ sơ dự thi: Theo  mẫu  của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

4. Địa điểm nhận hồ sơ và học: Tại các cơ sở liên kết đào tạo ngoài trường hoặc các cơ sở của trường (I, II, III).

5. Các môn thi tuyển:

- Người có bằng tốt nghiệp sau thời hạn 36 tháng kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ,  thi 3 môn: Toán, Cơ sở ngành và Chuyên ngành.

- Người có bằng tốt nghiệp chưa đủ 36 tháng kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ  thi 3 môn: Toán, Vật lý và Cơ sở ngành.

6. Thời gian thi tuyển: Dự kiến tháng 6 năm 2014.

IV. CAO ĐẲNG NGHỀ: 600 CHỈ TIÊU

Xét tuyển căn cứ vào điểm tổng kết các môn học năm học cuối cấp THPT hoặc tương đương.

1. Các nghề đào tạo: Công nghệ ô tô; Cơ điện tử; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Cắt gọt kim loại; Nguội lắp ráp cơ khí; Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Lập trình máy tính; Quản trị mạng máy tính; May thời trang; Kế toán doanh nghiệp.

2. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Hồ sơ xét tuyển: Theo mẫu quy định của Tổng cục dạy nghề, Bộ Lao động – TB & XH.

4. Địa điểm nhận hồ sơ: Tại các cơ sở của trường (I, II, III).

5. Thời gian xét tuyển: Từ tháng 6/2014 đến tháng 12/2014.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Cơ sở I: Km 26, Đường Hà Nội – Hưng Yên. Điện thoại 03213-713.081 (Phòng Đào tạo ĐH&SĐH); 03213-713.423 (Bộ phận Tuyển sinh).

Cơ sở II: Phố Nối, Quốc lộ 5 (Đường Hà Nội – Hải Phòng). Điện thoại: 03213-742.076

Cơ sở III: 189 Nguyễn Lương Bằng, T.P Hải Dương. Điện thoại: 03203-894.540

Website: www.utehy.edu.vn

Thông tin chi tiết và hỏi đáp về tuyển sinh xem tại website: www.tuyensinh.utehy.edu.vn

Link sponsor:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Sau Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Kỹ thuật cơ khí Thi tuyển
Kỹ thuật cơ khí động lực Thi tuyển
Kỹ thuật điện Thi tuyển
Kỹ thuật điện tử Thi tuyển
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Thi tuyển
Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ chế tạo máy Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật Hóa học Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, B 13, 13, 14
Công nghệ Kỹ thuật môi trường Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, B 13, 13, 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ may Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ thông tin Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Kế toán Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Ngôn ngữ Anh Xét tuyển D1 13.5
Quản trị kinh doanh Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, B 13, 13, 14
Cao đẳng
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ chế tạo máy Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kĩ thuật ô tô Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ may Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ thông tin Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, 10
Kế toán Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, 10
Quản trị kinh doanh Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, 10
Liên thông Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Công nghệ chế tạo máy Thi tuyển & Xét tuyển A,A1 -
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và chuyên ngành Công nghệ cơ điện và bảo trì ) Thi tuyển & Xét tuyển A,A1 -
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hàn) Thi tuyển & Xét tuyển A,A1 -
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Thi tuyển & Xét tuyển A,A1 -
Công nghệ kỹ thuật ô tô Thi tuyển & Xét tuyển A, A1 -, -
Công nghệ may Thi tuyển & Xét tuyển A,A1 -
Công nghệ thông tin Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 -, -, -
Kế toán Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 -, -, -
Quản trị kinh doanh Thi tuyển & Xét tuyển A, A1, D1 -, -, -
Cao đẳng Nghề
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Cắt gọt kim loại Xét tuyển
Cơ điện tử; Điện công nghiệp Xét tuyển
Công nghệ ô tô Xét tuyển
Điện tử công nghiệp Xét tuyển
Kế toán doanh nghiệp Xét tuyển
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Xét tuyển
Lập trình máy tính Xét tuyển
May thời trang Xét tuyển
Nguội lắp ráp cơ khí Xét tuyển
Quản trị mạng máy tính Xét tuyển