Đặt câu hỏi
icon-up-arrow
Xem thêm ↓
Trường Đại học Trà Vinh
Trường Đại học Trà Vinh
Số 126, Quốc lộ 53, Khóm 4, phường 5, TP.Trà Vinh, Trà Vinh

Điện thoại: 074 3 855 247074 3 855 247 /  074. 3855944 - Email: tuyensinh@edunet.com.vn - Website: www.tvu.edu.vn

Link sponsor:

Giới thiệu

 

Trường Đại học Trà Vinh (ĐHTV), tiền thân là Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh được thành lập vào năm 2001 trên cơ sở triển khai Dự án Cao đẳng Cộng đồng Việt Nam - Canada do Cơ quan Phát triển Quốc tế của Canada (CIDA), Hiệp hội Cao đẳng Cộng đồng của Canada (ACCC), một số Viện/trường của Canada như Viện Khoa học và Kỹ thuật Ứng dụng tỉnh Saskatchewan (SIAST), Viện Hàng hải (MI), Viện Kỹ thuật Nông nghiệp tỉnh Québec (ITA) và Trường Đại học – Cao đẳng Malaspina (MUC) và Chính phủ Việt Nam đồng tài trợ về tài chính và kỹ thuật. Dự án Cao đẳng Cộng đồng Việt Nam – Canada đã minh chứng mô hình trường cao đẳng cộng đồng của Canada có thể vận hành hiệu quả trong hệ thống giáo dục của Việt Nam.

 

Trường ĐHTV là Trường công lập, hoạt động theo mô hình đa cấp, đa ngành, đa phương thức đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực có tay nghề cao, nghiên cứu khoa học & ứng dụng, cung cấp các dịch vụ góp phần vào việc phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội của tỉnh Trà Vinh và Đồng bằng sông Cửu Long. Trường báo cáo hoạt động và chịu trách nhiệm trước đơn vị chủ quản là Ủy Ban Nhân dân  tỉnh Trà Vinh và Bộ Giáo dục & Đào tạo.

 

Trường thiết kế, xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo kể cả các chương trình liên thông và các khoá học phù hợp với nhu cầu phát triển của cộng đồng được Bộ Giáo dục & Đào tạo phê duyệt.

 

Trường xây dựng mối liên hệ hợp tác với các cơ quan Nhà nước, đoàn thể, tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị đào tạo, các doanh nghiệp, nhà tuyển dụng, người lao động và các tổ chức quốc tế nhằm đáp ứng tốt cho các hoạt động của trường như: nghiên cứu khoa học, tiếp nhận và chuyển giao khoa học, kỹ thuật & công nghệ, cung cấp dịch vụ, nhu cầu phát triển nguồn nhân lực và tạo việc làm cho người dân địa phương và khu vực.

 

Trải qua gần 10 năm hình thành và phát triển, Trường đang dần khẳng định quy mô cũng như chất lượng đào tạo trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Từ con số 200 sinh viên (SV) của khóa đầu tiên – tháng 7/2002, đến nay số SV của Trường đã tăng lên khoảng 20.000 SV thuộc các ngành nghề đào tạo khác nhau. Tỉ lệ SV tốt nghiệp ra trường ở các bậc học luôn trên 70%, đặc biệt ở bậc Cao đẳng tỉ lệ SV có việc làm sau một năm tốt nghiệp là 90%.

 

Trường đào tạo các chương trình đào tạo đa cấp, liên thông, đa ngành nghề với các khoá học cấp chứng chỉ, nghề ngắn hạn và dài hạn, cao đẳng, đại học và sau đại học cho mọi đối tượng người dân ở mọi lứa tuổi, có sự quan tâm đặc biệt đến phụ nữ, đồng bào dân tộc thiểu số và các cộng đồng dân cư có nhu cầu đặc biệt; đáp ứng linh hoạt nhu cầu học tập suốt đời của người học; tạo sự gắn kết chặt chẽ với doanh nghiệp, đơn vị tuyển dụng nhằm đảm bảo đào tạo theo hướng kỹ năng phù hợp với nhu cầu xã hội, người học có cơ hội việc làm tốt nhất; phấn đấu trở thành một trường tiêu biểu trong hệ thống giáo dục chuyên nghiệp tại Việt Nam và hội nhập quốc tế thành công.

 

WWW.Edunet.com.vn

Nguồn: Trường Đại học Trà Vinh

Link sponsor:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Đại học
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương) Thi tuyển N 14
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Thi tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Thi tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Thi tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Thi tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ kỹ thuật hóa học Thi tuyển A, B 14, 15
Công nghệ thông tin Thi tuyển A, A1 13, 13
Công nghệ thực phẩm ( Ngành mới ) Thi tuyển A, B -, -
Điều dưỡng Thi tuyển B 14.5
Dược học ( Ngành mới ) Thi tuyển A, B -, -
Giáo dục Mầm non Thi tuyển C, D1, M 15.5, 14.5, 16.5
Kế toán Thi tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Kinh tế Thi tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Luật Thi tuyển A, C, D1 13, 14, 13.5
Ngôn ngữ Anh Thi tuyển D1 13.5
Ngôn ngữ Khme Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Nông nghiệp Thi tuyển A, B 13, 14
Nuôi trồng Thủy sản Thi tuyển A, B 13, 14
Quản trị kinh doanh Thi tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Quản trị văn phòng Thi tuyển A, A1, C, D1 13, 13, 14, 13.5
Răng - Hàm - Mặt ( Ngành mới ) Thi tuyển A, B -, -
Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ) Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Tài chính – Ngân hàng Thi tuyển A, A1, D1 13, 13, 13.5
Thú y Thi tuyển A, B 13, 14
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học) Thi tuyển C, D1 14, 13.5
Xét nghiệm y học Thi tuyển A, B 14, 14.5
Y đa khoa Thi tuyển B 17.5
Y tế Công cộng Thi tuyển B 14
Cao đẳng
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương, Thiết kế thời trang biểu diễn) Xét tuyển N 11
Chăn nuôi Xét tuyển A, B 10, 11
Công nghệ chế biến thủy sản Xét tuyển A, B 10, 11
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kĩ thuật xây dựng Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Xét tuyển A, A1 10, 10
Công nghệ sau thu hoạch Xét tuyển A, B 10, 11
Công nghệ thông tin Xét tuyển A, A1 10, 10
Công tác xã hội Xét tuyển C, D1 11, 10
Điều dưỡng Xét tuyển B 11
Dược Xét tuyển A, B 10, 11
Giáo dục Mầm non Xét tuyển C, D1, M 11, 10, 12.5
Giáo dục Tiểu học Xét tuyển A, A1, C, D1 10, 10, 11, 10
Kế toán Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, 10
Khoa học thư viện Xét tuyển C, D1 11, 10
Nuôi trồng thủy sản Xét tuyển A, B 10, 11
Phát triển nông thôn Xét tuyển A, B 10, 11
Quản trị kinh doanh Xét tuyển A, A1, D1 10, 10, 10
Quản trị văn phòng Xét tuyển A, A1, C, D1 10, 10, 11, 10
Thú y Xét tuyển A, B 10, 11
Tiếng Anh Xét tuyển D1 10
Tiếng Khmer Xét tuyển C, D1 11, 10
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học) Xét tuyển C, D1 11, 10
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) Xét tuyển C, D1 11, 10
Xét nghiệm y học Xét tuyển A, B 10, 11
Trung cấp chuyên nghiệp
Tên ngành Phương thức tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2013
Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí Xét tuyển -
Chăn nuôi - Thú y Xét tuyển -
Cơ khí chế tạo Xét tuyển -
Công nghệ hàn Xét tuyển -
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản Xét tuyển -
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Xét tuyển -
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Xét tuyển -
Công nghệ kỹ thuật ô tô - máy kéo Xét tuyển -
Công nghệ may và thời trang Xét tuyển -
Điện công nghiệp và dân dụng Xét tuyển -
Điện tử công nghiệp Xét tuyển -
Điện tử dân dụng Xét tuyển -
Hành chính văn phòng Xét tuyển -
Hệ thống điện Xét tuyển -
Kế toán doanh nghiệp Xét tuyển -
Kỹ thuật lắp ráp, sửa chữa máy tính Xét tuyển -
Nhiệt điện Xét tuyển -
Nuôi trồng thủy sản Xét tuyển -
Pháp luật Xét tuyển -
Pháp luật Xét tuyển -
Quản lý và kinh doanh du lịch Xét tuyển -
Thiết kế và quản lý website Xét tuyển -
Trồng trọt Xét tuyển -
Truyền thông và mạng máy tính Xét tuyển -
Xây dựng dân dụng và công nghiệp Xét tuyển -