Bảng chữ cái phiên âm tiếng Anh

Link sponsor:

Bảng chữ cái phiên âm tiếng Anh

Học phiên âm các chữ cái tốt sẽ tạo nền tảng để cho bạn bạn tốt tiếng Anh giao tiếp sau nay. Để giúp bạn phiên âm chữ cái tiếng Anh , hôm nay chúng ta cùng nhau ôn luyện phiên âm chữ cái tiếng Anh với bảng chữ cái phiên âm tiếng Anh.

Hướng dẫn đọc bảng chữ cái phiên âm tiếng Anh.

A : /ei/ ( ây)
B : /bi:/ ( bi ) dấu : là hơi kéo dài âm nha
C : /si:/ ( si )
D : /Di:/ ( đi )
E : /i:/ ( i )
F : /ef/ ( ép )
G : /dji:/ ( dzi )
H : /efts/ ( ét s ) s : xì -> khép 2 hàng răng lại
I : /ai/ ( ai )
J : /dzei/ ( dzêi )
K : /kei/ ( kêy )
L : /el/ ( eo )
M : /em/ ( em )
N : /en/ ( en )
O : /ou/ ( âu )
P : /pi/ ( pi )
Q : /kju:/ ( kiu )
R : /a:/ ( a )
S : /et/ ( ét )
T : /ti/ ( ti )
U : /ju/ ( diu )
V : /vi/ ( vi )
W : /d^plju/ ( đấp liu )
X : /eks/ ( ék s )
Y : /wai:/ ( quai )
Z : /zed/ ( djét )

* Tham khảo thêm thông tin về các khóa học ngoại ngữ trên Edunet.com.vn:

Khóa học luyện thi Toeic  |  Khóa học luyện thi Toefl  |  Khóa học luyện thi IELTS  |  Khóa học tiếng Anh giao tiếp

Nguồn:Tổng hợp.

Link sponsor:


Array