Cách phát âm bảng chữ cái tiếng anh
Cách phát âm bảng chữ cái tiếng anh

Cách phát âm chữ cái tiếng Anh chuẩn xây dựng nền tảng học phát âm tiếng Anh sau này. Làm sao để có thể tự tin với cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh?

Ngay từ ngày đầu học tiếng Anh, chúng ta làm quen với bảng chữ cái. Các chữ cái đó chúng ta quá quen thuộc và không có gì khó khăn trong cách học. Tuy nhiên, để đọc chuẩn và hiểu về cách phát âm chữ cái tiếng Anh chuẩn không phải ai cũng nắm được.

SỐ LƯỢNG CON CHỮ TRONG BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH

  • Số lượng bao gồm 26 con chữ (letters): bao gồm 5 con chữ thuộc về nguyên âm và 21 con chữ thuộc về phụ âm.
  • Tuy nhiên, có đa số người nhầm trong tiếng Anh có 5 nguyên âm và 21 phụ âm. Thực tế, âm trong tiếng Anh có hơn 40 âm. 

VAI TRÒ CỦA BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH

  • Xây dựng nên các từ
  • Sắp xếp trật tự các từ theo thứ tự từ A đến Z trong từ điển tiếng Anh.
  • Sử dụng trong tên của người

TẠI SAO PHẢI HỌC CÁCH PHÁT ÂM BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH

  • Nhiều người nghĩ, học cái bảng chữ cái tiếng Anh chẳng để làm gì, chỉ cần biết qua là đủ và không chú trọng tới cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh. Một thực tế cho thấy rất cần thiết.
  • Bạn muốn giới thiệu tên bạn, hay một địa danh nào đó cho một người khác mà họ chưa từng biết thì cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh sẽ giúp bạn đánh vần giúp người nghe hiểu.
  • Một từ nào đó bạn nghe được, nhưng không biết cách viết bạn có thể yêu cầu người nói đánh vần cho bạn. Chỉ lý do đơn giản này thôi, bạn cũng hiểu cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh quan trọng như thế nào rồi.

MỜI BẠN XEM CÁCH PHÁT ÂM BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH TRONG CLIP SAU:

Qua Video, bạn có thể nắm được cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh. Bằng cách luyện tập hàng ngày, và liên tục luyện tập đều đều như vắt chanh. Bạn sẽ nắm vững được cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh và nền tảng bạn phát âm tiếng Anh chuẩn sau này.

BẢNG PHIÊN ÂM CÁCH PHÁT ÂM BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH

Letter

Letter name

Pronunciation

A

a

/eɪ/

B

bee

/biː/

C

cee

/siː/

D

dee

/diː/

E

e

/iː/

F

ef (eff as a verb)

/ɛf/

G

gee

/dʒiː/

H

aitch

/eɪtʃ/

haitch

/heɪtʃ/

I

i

/aɪ/

J

jay

/dʒeɪ/

jy

/dʒaɪ/

K

kay

/keɪ/

L

el or ell

/ɛl/

M

em

/ɛm/

N

en

/ɛn/

O

o

/oʊ/

P

pee

/piː/

Q

cue

/kjuː/

R

ar

/ɑr/

S

ess (es-)

/ɛs/

T

tee

/tiː/

U

u

/juː/

V

vee

/viː/

W

double-u

/ˈdʌbəljuː/ in careful speec

X

ex

/ɛks/

Y

wy or wye

/waɪ/

Z

zed

/zɛd/

zee

/ziː/

izzard

/ˈɪzərd/

 

* Tham khảo thêm thông tin về các khóa học ngoại ngữ trên Edunet.com.vn:

Khóa học luyện thi Toeic  |  Khóa học luyện thi Toefl  |  Khóa học luyện thi IELTS  |  Khóa học tiếng Anh giao tiếp

Nguồn:http://phatamtienganhhanoi.com