Học tiếng Anh chuyên nghành may
Học tiếng Anh chuyên nghành may

Nhằm cũng cố vốn từ vựng cho các bạn học tiếng Anh chuyên ngành may . Hôm nay edunet cung cấp 200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may thường dùng.

200 từ vựng học tiếng Anh chuyên ngành may mặc thường dùng

A

1 Abb sợi canh, sợi khổ (vải)

2 Accessories card bảng phụ liệu

3 Accessories chard bàng cân đối nguyên phụ liệu

4 Add hangtag thẻ bài đặc biệt

5 After a pattern theo một mẩu

6 Against each other tương phản

7 Alter thay đổi, biến đổi

8 Amery, to adjust điều chỉnh

9 Angle góc

10 Ankle mắt cá chân

11 Approved swatches tác nghiệp vải

12 Arm tay

13 Armhole vòng nách

14 Armhole depth hạ nách

15 Armhole panel nẹp vòng nách

16 Armhole seam đường ráp vòng nách

17 Armhole, armpit vòng nách

18 around double-piped pocket quanh túi viền đôi

19 Around pipes quanh cơi

20 Article no chủng loại, số

21 Assemble de cúp lót

22 Assemble lining ráp áo lót

23 Assemble out shell ráp áo chính

24 Assort color phối màu

25 Asymmetric đối xứng

26 At waist ở eo

27 At waist height ở độ cao của eo

28 Attach làm cho chặt

29 Attachment gá lắp

30 Attachment of waste fabric đường diễu có vải vụn/chỉ vụn

31 Auto close end zipper dây kéo bị chặn ở phẩn cuối

32 Auto open end zipper dây keo mở bung ở phần cuới

33

Automatic pocket welf sewing

machine máy may túi tự động

34 Automatic serge máy vừa may vừa xén tự động

35 Automatic sewing machine máy may tự động

36 Automatic welf winder máy đánh suốt tự đợng

B

37 Back belt dây nịt thân sau

38 Back body thân sau

39 Back collar height cao cổ sau

40 Back hem facing đáp lai sau

41 Back lining lót thânsau

42 Back neck insert nẹp cổ sau

43 Back neck to waist hạ eo sau

44 Back neck width (seam to seam) rộng cổ sau

45 Back panel Phối thân sau

46 Back patch miếng đáp thân sau

47 Back pleat facing đáy ly thân sau

48 Back rise đáy sau

49 Back rise length dài đáy sau

50 Back sleeve tay sau

51 Back slit xẻ tà lưng

52 Back strap cá lưng

53 Back waist band dây luồn lưng, bo phía sau

54 Back yoke đô sau

55 Backside collar vòng cổ thân sau

56 Badge miếng nhãn thêu, đặc điểm

57 Badge vẽ theo, phù hiệu nhãn, phụ kiện

58 Band knife dao cắt cố định

59 Bar tack đính bọ

60 Bar tack misplaced đóng bọ sai vị trí

61 Bar tack machine máy đính bọ

62 Barcode hangtag thẻ bài vi tính

63 Be buttoned cài nút lại

64 Bed gown đồ ngủ

65 Bellows pleat li hộp

66 Bellows pocket túi hộp

67 Belt dây nịt

68 Belt loop dây passant (dùng xỏ dây nịt)

69 Belt loop dây curoa

70 Belt loops dây nịt treo

71 Belt loops above dart dây khuy qua ly

72 Bias cut xéo trong canh sợi

73 Bias tape dây xéo

74 Bind hem lai lược

75 Bind seam đường may lược

76 Bind stitching đường diễu lược

77 Binder machine máy viền

78 Binding dây trang trí

79 Bind-stitching machine máy vắt lai quần

80 Blazer hộp

81 Blind cuốn viền

82 Blind seam đường may giả

83 Blind stitch đệm khuy

84 Blind stitching may khuất

85 Bloomers quần buộc túm (nữ mặt chơi TT)

86 Bobbin ống chỉ (trong máy may), ống chỉ

87 Bobbin case thuyền

88 Bobbin winder máy quấn chỉ

89 Bodice vạt trên của áo dài, áo lót

90 Body thân, mình

91 Body length (side neck to hem) dài áo

92 Bond dán

93 Bottom distance khoảng cách nút

94 Bottom down collar cổ áo có nút cài ở đầu cồ

95 Bottom hem width to bản lai

96 Bottom hem width (center welt) rộng lai

97 Bottom hip vạt áo

98 Bottom hole placket nẹp khuy

99 Bottom of pleat dáy của nếp gấp

100 Bottom width rộng bo lai

101 Bound seam đường viền

102 Box pleat ly hộp

103 Box pocket túi hộp

104 Bra áo ngực

105 Braided hanger loop dây treo bằng vải

106 Braided piping viền vải

107 Braided khe

108 Breast pocket túi ngực

109 Breast selvage cơi ở ngực

110 Breast selvage chít ngực

111 Broken góc gãy

112 Broken stitches đứt chỉ

113 Bubbled dộp

114 Bubbling nối

115 Buckle khoá

116 buckle pin cài chốt, khoá thắt lưng

117 buckle pin kẹp

118 Bulky cồng kềnh

119 Bundle xấp`

120 Bust dart Ply ở ngực

121 Bust dart chít ben

122 Botton color màu nút

123 Botton distance khoảng cách nút

124 Botton holding machine máy mổ khuy

125 botton hole khuy

126 botton hole (v) làm khuy nút

127 Botton hole placket cơi khuy

128 Button hole placket facing mũ đối nẹp khuy

129 buttong holing machine

máy khuy mắt phụng (khuy đầu

tròn)

130 Button loop dây nút

131 Button machine máy đính nút

132 Button of snap button phần dưới của nút bấm

133 Button pair nút đôi

134 Button placket cơi nút

135 Button placket facing đáp nẹp nút, mặt đối nẹp nút.

136 Button placket seam đường may nẹp nút

137 Button sewing machine máy đóng nút

138 Button shank chân nút

139 Button taking machine (Bar tack) máy đánh bọ

140 By off sự ngưng sản xuất

141 By out sự sắp xếp

C

142 Calf lining (above zip) lót gối (trên dây kéo)

143 Care label nhãn giặt

144 Carton excess bulge thùng quá hẹp

145 Center back fold gấp giữa sau, nếp xếp thân sau

146 Center back seam đường giữa thân sau

147 Certify (certificate) vô dầu mỡ

148 Chalk mark phấn

149 Chest (below a hole 2,5 cm) vòng ngực

150 Chest point điểm ở ngực

151 cleaning stain giặt xong có dấu

152 Cleaning wax sáp tẩy

153 cling (v) bám rũ

154 Clip kẹp, định hình

155 Clip bọ đai thùng (kẹp bọ: clipper)

156 Clip cắt xén

157 clipper kéo nhỏ (cắt chỉ)

158 close a seam khoá đường may

159 close front edges with clip khoá cạnh

160 cloth clamp kẹp vải

161 cloth cutting table bàn cắt vải

162 coarse, harsh, rough thô

163 collar band cạnh lá cổ

164 collar contrast đổi màu, phối màu

165 collar corner góc cổ

166 Collar depth bản cổ

167 Collar dividing seam đường diễu cổ

168 Collar edge cạnh cổ

169 Collar gusset lá cổ

170 collar pocket túi cổ

171 collar point góc cổ

172 Collar point detachable to bản rời cổ

173 collar seam đường may cổ

174 collar shading khác màu, bóng màu

175 collar shade đầu cổ

176 collar stand chân cổ áo

177 Collar stand pattern rập chân cổ

178 collar stand seam đường ráp chân cổ

179 Collar trap cá cổ

180 Collar trap facing đáp cá cổ

181 collar support chèn cổ

182 collar tunnel ống luồn dây cổ

183 collar/hood zip length dài dây kéo giữa cổ và nón

184 color cross stain (color stain) bi loang mau

185 color matching điệp màu, đồng màu

186 color shading khác màu

187 Color shading complete set phối bộ khác mau

188 Commodity=goods hàng hoá

189 Composition label nhãn thành phần (nhãn chất lượng)

190Computer pattern making size digesting máy đi sơ đồ bằng vi tính

191 grinding, maker making

192 Concealed color thread trong lót còn sót chỉ khác màu

193 Consumption định mức

194 Contrast bar tack cá phối

195 Contrast color màu đối

196 Contrast color phối màu

197 Contrast panel nẹp phối

198 Contrast panel đường ráp so le

199 contrast part of shell phần phối của lớp ngoài

200 contrast piping viền phối

* Tham khảo thêm thông tin về các khóa học ngoại ngữ trên Edunet.com.vn:

Khóa học luyện thi Toeic  |  Khóa học luyện thi Toefl  |  Khóa học luyện thi IELTS  |  Khóa học tiếng Anh giao tiếp

Nguồn:Tổng hợp