Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

Link sponsor:

Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

Thông báo kết quả xét tuyển nguyện vọng 1

và thời gian xét tuyển nguyện vọng 2 các ngành kỹ thuật - Khối A

 

Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội thông báo điểm xét tuyển nguyện vọng 1 khối A như sau:

1. Điểm xét tuyển

Ngày 15 tháng 8 năm 2013, Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy (Khối A) Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội đã họp và xác định điểm trúng tuyển các ngành kỹ thuật khối A vào Trường như sau:

* Các ngành đào tạo trình độ đại học:

- Công nghệ dựng phim: từ 13,00 điểm trở lên

- Âm thanh điện ảnh – truyền hình: từ 13,00 điểm trở lên

* Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng:

- Công nghệ điện ảnh – truyền hình: từ 10,00 điểm trở lên

2. Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 1

Căn cứ vào điểm xét tuyển nguyện vọng 1 và dữ liệu các trường gửi cho Ban Thư ký tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh của Trường đã xác định số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trình độ đại học và cao đẳng:

- Số thí sinh trúng tuyển trình độ đại học: 22 thí sinh.

- Số thí sinh không đủ điểm trúng tuyển trình độ đại học nhưng có điểm thi bằng hoặc trên điểm xét tuyển cao đẳng, được trường tự động chuyển xuống học trình độ cao đẳng: 12 thí sinh.

- Số thí sinh trúng tuyển trình độ cao đẳng: 05 thí sinh.

3. Chỉ tiêu tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 2

- Chuyên ngành Công nghệ dựng phim và Âm thanh điện ảnh – truyền hình (đại học): 28 chỉ tiêu

- Ngành Công nghệ điện ảnh – truyền hình (cao đẳng): 03 chỉ tiêu

(Trong trường hợp một số thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 khối A không đến làm thủ tục nhập học, nhà trường sẽ chuyển chỉ tiêu sang nguyện vọng 2 và thông báo trên trang thông tin điện tử của trường)

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 (đợt 1): từ ngày 20/8 đến hết ngày 10/9/2013.

- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ (Ba mươi nghìn đồng)

- Nơi nhận hồ sơ xét tuyển:

Phòng Đào tạo và Quản lý khoa học, P103.A2, Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội

Khu Văn hoá nghệ thuật, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Điện thoại: 04.3834.1522

4. Thí sinh lưu ý:

- Những thí sinh có tên trong danh sách trên chưa có phiếu báo điểm (PBĐ), yêu cầu liên hệ với trường thí sinh thi nhờ gửi phiếu báo điểm về Ban thư ký tuyển sinh – Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội để Nhà trường hoàn thiện thủ tục gọi nhập học.

DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG 1 (KHỐI A)

Ngành / Chuyên ngành: Công nghệ dựng phim (Đại học chính quy)

 

TT

Họ và tên thí sinh

Giới tính

Ngày sinh

Hộ khẩu

Dân tộc

Đtg

Khu vực

Điểm 1

Điểm 2

Điểm 3

Tổng điểm

Điểm ƯT

Tổng điểm làm tròn

Ghi chú

1

Phạm Thị

Dịu

Nữ

11/08/1995

Thái Bình

Kinh

 

2-NT

6,25

6

7,75

20

1

21

Chưa có PBĐ

2

Nguyễn Ngọc

Anh

Nữ

09/07/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

4

7,5

8,5

20

0

20

Chưa có PBĐ

3

Nguyễn Huy

Quân

Nam

10/09/1995

Hà Tĩnh

Kinh

 

2

5,75

5,75

7,25

18,75

0,5

19,5

Chưa có PBĐ

4

Đặng Thị Thu

Thảo

Nữ

05/07/1995

Yên Bái

Kinh

 

1

5,5

3,5

6,75

15,75

1,5

17,5

Chưa có PBĐ

5

Nguyễn Thùy

Linh

Nữ

05/04/1994

Hà Nội

Kinh

 

2

5,75

4

7,25

17

0,5

17,5

Có PBĐ

6

Nguyễn Thị

Ngọc

Nữ

22/10/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

5,5

7

4,25

16,75

0

17

Chưa có PBĐ

7

Phạm Anh

Hào

Nam

08/06/1995

Hưng Yên

Kinh

 

2-NT

5,5

5,5

4,25

15,25

1

16,5

Có PBĐ

8

Nguyễn Thị

Dung

Nữ

20/08/1995

Thái Bình

Kinh

 

2-NT

4,5

4,5

6

15

1

16

Có PBĐ

9

Vũ Thùy

Dung

Nữ

17/08/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

6

3,25

6,5

15,75

0

16

Chưa có PBĐ

10

Lê Thị

Nhung

Nữ

16/10/1994

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

4,5

4,25

5,75

14,5

1

15,5

Chưa có PBĐ

11

Nguyễn Thị Thu

Oanh

Nữ

10/06/1995

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

4,75

4

4,75

13,5

1

14,5

Chưa có PBĐ

12

Dương Thị Thanh

Ngân

Nữ

20/01/1995

Bắc Ninh

Kinh

 

2

5,25

3

5,5

13,75

0,5

14,5

Chưa có PBĐ

13

Phạm Thị

Chinh

Nữ

20/01/1995

Nam Định

Kinh

 

2-NT

3,25

4,75

4,5

12,5

1

13,5

Có PBĐ

14

Bùi Thị

Oanh

Nữ

23/12/1995

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

4,75

1,75

5,5

12

1

13

Chưa có PBĐ

15

Nguyễn Đắc

Tuyên

Nam

26/07/1995

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

4

4,25

3,5

11,75

1

13

Chưa có PBĐ

16

Phùng Duy

Thức

Nam

06/03/1995

Hà Nội

Kinh

 

2

3

5,5

3,25

11,75

0,5

12,5

Có PBĐ

17

Định Quang

Thái

Nam

19/11/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

3,5

4,5

4,5

12,5

0

12,5

Chưa có PBĐ

18

Nguyễn Thị

Vui

Nữ

11/04/1995

Nam Định

Kinh

 

2-NT

3,75

2,75

4,5

11

1

12

Thiếu phiếu số 1

19

Lại Đức

Đạt

Nam

18/05/1995

Thái Bình

Kinh

 

2

4,25

3,25

4

11,5

0,5

12

Có PBĐ

20

Nguyễn Minh

Tuấn

Nam

13/08/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

4,25

3,25

4,5

12

0

12

Chưa có PBĐ

21

Lê Đức

An

Nam

10/01/1994

Lào Cai

Kinh

 

1

2,5

3,75

3,75

10

1,5

11,5

Chưa có PBĐ

22

Ngô Đức

Thành

Nam

15/07/1994

Gia Lai

Kinh

 

1

3,5

3,25

3

9,75

1,5

11,5

Chưa có PBĐ

23

Đặng Đình

Giang

Nam

30/03/1995

Hà Tĩnh

Kinh

 

2-NT

4

2,75

3,5

10,25

1

11,5

Chưa có PBĐ

24

Đỗ Thị Ánh

Nguyệt

Nữ

03/10/1994

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

2,25

4,25

3,25

9,75

1

11

Chưa có PBĐ

25

Cao Xuân

An

Nam

07/01/1994

Hải Phòng

Kinh

 

3

2,75

3,75

4,5

11

0

11

Chưa có PBĐ

256

Phạm Long

Hưng

Nam

20/03/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

3,25

3

4

10,25

0

10,5

Chưa có PBĐ

27

Trần Xuân

Tân

Nam

06/01/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

1

5,75

3,25

10

0

10

Chưa có PBĐ

28

Trần Kim Nguyên

Diệu

Nữ

04/06/1992

Hà Tĩnh

Kinh

 

2

2

2,5

4,5

9

0,5

9,5

Chưa có PBĐ

29

Nguyễn Bảo

Ngọc

Nam

12/11/1994

Hà Nội

Kinh

 

2

1

4,25

2,75

8

0,5

8,5

Chưa có PBĐ

30

Nguyễn Đạt

Huynh

Nam

06/02/1994

Bắc Ninh

Kinh

 

2-NT

1

1,75

2,5

5,25

1

6,5

Chưa có PBĐ

31

Lê Hoàng

Anh

Nam

05/10/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

-

-

-

-

-

-

Không thi

32

Nguyễn Hương

Giang

Nữ

15/04/1995

Thanh Hóa

Kinh

 

1

-

-

-

-

-

-

Không thi

33

Nguyễn Thị

Hằng

Nữ

14/09/1995

Hà Nội

Kinh

 

2

-

-

-

-

-

-

Không thi

34

Khuất Văn

Hùng

Nam

13/06/1995

Hà Nội

Kinh

 

2

-

-

-

-

-

-

Không thi

35

Phạm Hoàng Phương

Nhi

Nữ

14/07/1994

Quảng Bình

Kinh

 

2-NT

-

-

-

-

-

-

Không thi

36

Phạm Ngọc

Sơn

Nam

28/02/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

-

-

-

-

-

-

Không thi

37

Lưu Tiến

Thịnh

Nam

12/09/1995

Thái Bình

Kinh

 

2-NT

-

-

-

-

-

-

Không có điểm

38

Trịnh Xuân

Thuận

Nam

08/03/1995

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

-

-

-

-

-

-

Không thi

 

Ngành / Chuyên ngành: Âm thanh điện ảnh, truyền hình (Đại học chính quy)

 

TT

Họ và tên thí sinh

Giới tính

Ngày sinh

Hộ khẩu

Dân tộc

Đtg

Khu vực

Điểm 1

Điểm 2

Điểm 3

Tổng điểm

Điểm ƯT

Tổng điểm làm tròn

Ghi chú

1

Trịnh Văn

Đức

Nam

10/05/1994

Thanh Hóa

Kinh

 

KV2

4,5

7,5

6,5

18,5

0,5

19

Chưa có PBĐ

2

Nguyễn Thị

Huệ

Nữ

03/03/1995

Bắc Ninh

Kinh

 

2-NT

6,25

4,75

6,5

17,5

1

18,5

Chưa có PBĐ

3

Nguyễn Xuân

Mạnh

Nam

18/09/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

6

5,5

6,5

18

0

18

Chưa có PBĐ

4

Phạm Việt

Đức

Nam

07/01/1995

Hà Nội

Kinh

 

KV3

5

5

4,75

14,75

0

15

Chưa có PBĐ

5

Nguyễn Thị

Thuần

Nữ

30/04/1995

Hải Dương

Kinh

 

2

4,75

4

5,5

14,25

0,5

15

Thiếu phiếu số 1

6

Trần Toàn

Thắng

Nam

18/11/1995

Hà Nội

Kinh

 

2

4,5

3,5

5,75

13,75

0,5

14,5

Chưa có PBĐ

7

Lê Việt

Bắc

Nam

14/10/1995

Sơn La

Kinh

 

2

3

5

5,5

13,5

0,5

14

Chưa có PBĐ

8

Nguyễn Hoàng

Anh

Nam

20/04/1995

Hòa Bình

Mường

1

1

1

3,5

2,5

7

1,5

8,5

Chưa có PBĐ

9

Nguyễn Văn

Chương

Nam

21/12/1995

Hà Nội

Kinh

 

3

-

-

-

-

-

-

Không thi

 

Ngành / Chuyên ngành: Công nghệ điện ảnh, truyền hình (Cao đẳng chính quy)

 

TT

Họ và tên thí sinh

Giới tính

Ngày sinh

Hộ khẩu

Dân tộc

Đtg

Khu vực

Điểm 1

Điểm 2

Điểm 3

Tổng điểm

Điểm ƯT

Tổng điểm làm tròn

Ghi chú

1

Trần Duy

Hòa

0

13/11/1994

Thái Bình

Kinh

 

2-NT

8

5

4,75

17,75

1

19

Chưa có PBĐ

2

Nguyễn Mạnh

Quân

0

14/11/1994

Hà Nội

Kinh

 

3

6,75

5,5

5,25

17,5

0

17,5

Chưa có PBĐ

3

Hoàng Thị

Thủy

1

16/11/1994

Hải Dương

Kinh

 

1

3,25

6

6,25

15,5

1,5

17

Chưa có PBĐ

4

Nguyễn Thanh

Sơn

0

17/11/1994

Hà Nội

Kinh

 

2-NT

3,75

5,5

4,75

14

1

15

Chưa có PBĐ

5

Nguyễn Bảo

Ngọc

0

12/11/1994

Hà Nội

Kinh

 

2

4

2,75

3,5

10,25

0,5

11

Chưa có PBĐ

6

Vũ Sơn

Hải

0

15/11/1994

Hà Nội

Kinh

 

3

1,5

2,5

2,75

6,75

0

7

Chưa có PBĐ

 

Nguồn: Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

Link sponsor: