| 8911
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2013 Chính thức. Ngay sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn đại học (ĐH), cao đẳng (CĐ) năm 2013, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội thông báo điểm chuẩn vào trường.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520115 Kĩ thuật nhiệt A 23  
2 D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A 23  
3 D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A1 22  
4 D520120 Kĩ thuật hàng không A1 22  
5 D520120 Kĩ thuật hàng không A 23  
6 D520103 Kĩ thuật cơ khí A 23  
7 D520103 Kĩ thuật cơ khí A1 22  
8 D520114 Kĩ thuật cơ điện tử A1 22  
9 D520114 Kĩ thuật cơ điện tử A 23  
10 D520101 Cơ kĩ thuật A 23  
11 D520101 Cơ kĩ thuật A1 22  
12 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A1 20 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
13 CN3 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm) A 21 Bao gồm các mã ngành D510401, D420201, D540101
14   Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) A, A1, D1 18  
15   Hệ đào tạo liên thông A, A1 17  
16 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A 21 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
17 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A1 20 D510202, D510203, D510205
18 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A 20.5 Bao gồm các mã ngành D510202, D510203, D510205
19 TA2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE) D1 28 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
20 TA1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ) D1 28.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
21 KT0 Nhóm chưa xếp ngành A 21.5  
22 KT0 Nhóm chưa xếp ngành A1 20.5  
23 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý D1 20 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
24 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A1 21 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
25 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A 22 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
26 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A1 21 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
27 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A 22 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
28 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A1 20.5 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
29 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A 21.5 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
30 KT3 Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường A 22.5 Bao gồm mã ngành D520301, D440112, D320401, D420202, D520320
31 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A1 23.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
32 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A 24.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
33 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A1 22 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
34 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A 23 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
35 D520115 Kĩ thuật nhiệt A1 22  
36 D510202 Công nghệ chế tạo máy A 23  
37 D510202 Công nghệ chế tạo máy A1 22  
38 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 23  
39 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A1 22  
40 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A 23  
41 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A1 22  
42 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 24.5  
43 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 23.5  
44 D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 24.5  
45 D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23.5  
46 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 24.5  
47 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5  
48 D520212 Kĩ thuật y sinh A 24.5  
49 D520212 Kĩ thuật y sinh A1 23.5  
50 D520214 Kĩ thuật máy tính A 24.5  
51 D520214 Kĩ thuật máy tính A1 23.5  
52 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A 24.5  
53 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23.5  
54 D480101 Khoa học máy tính A 24.5  
55 D480101 Khoa học máy tính A1 23.5  
56 D480103 Kĩ thuật phần mềm A 24.5  
57 D480103 Kĩ thuật phần mềm A1 23.5  
58 D480104 Hệ thống thông tin A 24.5  
59 D480104 Hệ thống thông tin A1 23.5  
60 D460112 Toán - Tin ứng dụng A 24.5  
61 D460112 Toán - Tin ứng dụng A1 23.5  
62 D480201 Công nghệ thông tin A 24.5  
63 D480201 Công nghệ thông tin A1 23.5  
64 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A 24.5  
65 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A1 23.5  
66 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A 24.5  
67 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5  
68 D520301 Kĩ thuật hóa học A 22.5  
69 D440112 Hoá học A 22.5  
70 D320401 Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông) A 22.5  
71 D420202 Kĩ thuật sinh học A 22.5  
72 D520320 Kĩ thuật môi trường A 22.5  
73 D510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 22.5  
74 D420201 Công nghệ sinh học A 22.5  
75 D540101 Công nghệ thực phẩm A 22.5  
76 D520309 Kĩ thuật vật liệu A 21.5  
77 D520309 Kĩ thuật vật liệu A1 20.5  
78 D520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A 21.5  
79 D520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A1 20.5  
80 D540201 Kĩ thuật dệt A 21.5  
81 D540201 Kĩ thuật dệt A1 20.5  
82 D540204 Công nghệ may A 21.5  
83 D540204 Công nghệ may A1 20.5  
84 D540206 Công nghệ da giày A 21.5  
85 D540206 Công nghệ da giày A1 20.5  
86 D140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A 21.5  
87 D140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A1 20.5  
88 D520401 Vật lí kĩ thuật A 22  
89 D520401 Vật lí kĩ thuật A1 21  
90 D520402 Kĩ thuật hạt nhân A 22  
91 D520402 Kĩ thuật hạt nhân A1 21  
92 D340101 Quản trị kinh doanh A 22  
93 D340101 Quản trị kinh doanh A1 21  
94 D340101 Quản trị kinh doanh D1 20  
95 D510604 Kinh tế công nghiệp A 22  
96 D510604 Kinh tế công nghiệp A1 21  
97 D510604 Kinh tế công nghiệp D1 20  
98 D510601 Quản lí công nghiệp A 22  
99 D510601 Quản lí công nghiệp A1 21  
100 D510601 Quản lí công nghiệp D1 20  
101 D340201 Tài chính - Ngân hàng A 22  
102 D340201 Tài chính - Ngân hàng A1 21  
103 D340201 Tài chính - Ngân hàng D1 20  
104 D340301 Kế toán A 22  
105 D340301 Kế toán A1 21  
106 D340301 Kế toán D1 20  
107 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 28.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2

Nguồn:Trường Đại học Bách khoa Hà Nội